Almere City FC vs Willem II
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 0-1 Willem II tại Eerste Divisie, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 2, hòa 1, Willem II thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 3
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Phong độ
- WWLWW Almere City FC
- LDLDL Willem II
- HT0-0
- 53' Nathan Tjoe-A-On
- 53' 0-1 D. Haen · N. Doodeman
- 61' Gijs Besselink
- 62' ▲ J. Kalisvaart ▼ H. el Dahri
- 63' ▲ R. Providence ▼ J. Kadile
- 71' ▲ T. Verheydt ▼ N. Doodeman
- 74' ▲ T. Robinet ▼ F. Druijf
- 75' ▲ E. Poku ▼ B. Burgering
- 75' ▲ P. van Loon ▼ N. Tjoe a On
- 82' ▲ O. de Nijs ▼ J. Lawrence
- 83' ▲ J. Mathijsen ▼ M. Tirpan
- 90'+6 Rúnar Þór Sigurgeirsson
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Wendlinger 6.3
- 2B. Reith 6.3
- 3J. Jacobs 7.3
- 4J. Lawrence ▼ 82' 7.2
- 15M. Engel 7.2
- 21H. el Dahri ▼ 62' 6.7
- 6E. Cornelisse 6.5
- 7B. Burgering ▼ 75' 6.2
- 10J. Rijkhoff 7.0
- 11J. Kadile ▼ 63' 6.9
- 14F. Druijf ▼ 74' 6.5
Dự bị 12
- 12T. Kuijsten
- 30J. van der Wilt
- 9T. Robinet ▲ 74' 6.5
- 17E. Poku ▲ 75' 6.2
- 19O. de Nijs ▲ 82' 6.7
- 20J. Kalisvaart ▲ 62' 6.9
- 22T. Barbet
- 24G. Beaumont
- 25A. Sam
- 26T. van der Zeeuw
- 28R. Providence ▲ 63' 6.6
- 32T. Vianello
- 1T. Didillon Hodl 7.6
- 25M. Tirpan ▼ 83' 7.3
- 30R. Behounek 7.7
- 4J. Hoogma 7.2
- 5R. Sigurgeirsson 7.7
- 6G. Besselink 6.9
- 7N. Doodeman ⇢ ▼ 71' 6.3
- 10J. Schuurman 6.9
- 19U. van Aalst 6.3
- 24N. Tjoe a On ▼ 75' 6.6
- 9D. Haen ⚽ 7.9
Dự bị 10
- 47S. Baartmans
- 14J. Mathijsen ▲ 83' 6.9
- 48J. Poortvliet
- 28T. Verheydt ▲ 71' 6.5
- 31K. de Leeuw
- 43F. de Ruijter
- 23M. de Waal
- 22P. van Loon ▲ 75' 6.5
- 45P. van Maarschalkerwaard
- 41B. van der Linden
Thống kê
00⚑7
⚑130
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm2
3Trúng đích2
8Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
7Phạt góc1
2Việt vị2
7Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
1Cứu thua3
488Chuyền bóng308
406Chuyền chính xác216
83%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
51Trận đấu49
109Ghi được78
84Thủng lưới55
2.14Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn26
68Hiệp hai37