Willem II vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Willem II 1-1 Almere City FC tại Eerste Divisie, 21 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Willem II thắng 6, hòa 1, Almere City FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 12
- Sân vận động
- Koning Willem II Stadion, Tilburg
- Trọng tài
- L. Gerrets
- Phong độ
- LDLDL Willem II
- WWLWW Almere City FC
- 21' Kostas Lamprou
- 22' 0-1 J. Hilterman11m
- 25' Thomas Poll
- 41' ▲ S. Resink ▼ T. Poll
- 45'+1 Nick Doodeman
- 45'+1 ▲ M. Verreth ▼ J. Bosch
- 45'+1 ▲ J. Hornkamp ▼ M. de Leeuw
- 45'+1 ▲ J. Schroijen ▼ N. Doodeman
- HT0-1
- 65' ▲ M. Pouwels ▼ A. Limbombe
- 66' J. Bokila · L. Owusu 1-1
- 69' Jeremy Bokila
- 71' Jeredy Hilterman
- 88' ▲ I. Alhaft ▼ J. Hilterman
- 89' Lance Duijvestijn
- 90' ▲ M. Svensson ▼ D. Crowley
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Lamprou 6.6
- 13L. Owusu ⇢ 7.2
- 6W. Dammers 6.9
- 4E. Schouten 7.0
- 25L. Woudenberg 7.2
- 8Pol Llonch 6.5
- 32J. Bosch ▼ 45' 6.6
- 37N. Doodeman ▼ 45' 6.2
- 23M. de Leeuw ▼ 45' 6.9
- 19D. Crowley ▼ 90' 6.6
- 18J. Bokila ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 10M. Verreth ▲ 45' 6.9
- 9J. Hornkamp ▲ 45' 6.9
- 14J. Schroijen ▲ 45' 6.9
- 11M. Svensson ▲ 90'
- 42A. Lachkar
- 16R. Meerveld
- 22W. Spieringhs
- 7E. Kabangu
- 44N. van Berkel
- 27D. Mathieu
- 41M. Schut
- 21J. Smits
- 1N. Bakker 7.2
- 3J. Jacobs 7.2
- 4D. van Bruggen 7.0
- 22T. Barbet 7.2
- 23Manel Royo 6.6
- 14Pascu 7.2
- 18Álvaro Peña 6.9
- 5T. Poll ▼ 41' 6.2
- 10L. Duijvestijn 7.2
- 9J. Hilterman ⚽ ▼ 88' 7.2
- 7A. Limbombe ▼ 65' 7.2
Dự bị 11
- 28S. Resink ▲ 41' 6.6
- 19M. Pouwels ▲ 65' 6.9
- 11I. Alhaft ▲ 88'
- 46N. Grootfaam
- 8D. Post
- 6T. Receveur
- 26S. Keller
- 21B. van Hoeven
- 40A. Etemadi
- 38J. Pinas
- 39J. Ritmeester van de Kamp
Thống kê
03⚑6
⚑330
62%Kiểm soát bóng38%
16Dứt điểm15
5Trúng đích6
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
6Phạt góc3
5Việt vị1
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
5Cứu thua4
534Chuyền bóng334
427Chuyền chính xác217
80%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
51Trận đấu55
95Ghi được89
56Thủng lưới60
1.86Bàn thắng mỗi trận1.62
15Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn25
47Hiệp hai50