FC OSS
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Jong PSV U21

FC OSS vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 12 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 4, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 37
Sân vận động
Frans Heesen Stadion, Oss
Trọng tài
R. Vereijken
Phong độ
LLLWL FC OSS
DWDDW Jong PSV U21
  1. 19' B. van Hoeven · J. Margaritha 1-0
  2. 35' Dante Sealy
  3. HT1-0
  4. 62' M. Jiménez A. Priske
  5. 72' Ö. Gündüz J. Sanches
  6. 72' R. Tytens F. Leysen
  7. 79' M. Hilderink L. Piqué
  8. 79' A. Allemeersch B. van Hoeven
  9. 86' I. Houben D. Sealy
  10. 90'+3 K. Leidsman J. Margaritha
  11. 90'+3 R. van Eijma K. Tejan
  12. FT1-0

Đội hình

FC OSS Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Wels
  1. 1T. Jansen 7.3
  2. 2I. Pata 6.9
  3. 15L. Piqué ▼ 79' 7.2
  4. 24Vasileios Pavlidis 7.3
  5. 12D. van der Sluys 7.3
  6. 31J. Sanches ▼ 72' 6.6
  7. 21J. Mukeh 6.9
  8. 17B. van Hoeven ▼ 79' 7.3
  9. 10J. Mathieu 6.9
  10. 7J. Margaritha ▼ 90' 7.9
  11. 14K. Tejan ▼ 90' 6.2

Dự bị 10

  1. 18Ö. Gündüz ▲ 72' 6.5
  2. 3M. Hilderink ▲ 79' 6.7
  3. 6A. Allemeersch ▲ 79' 6.7
  4. 39K. Leidsman ▲ 90'
  5. 4R. van Eijma ▲ 90'
  6. 26L. Everink
  7. 5N. Abdat
  8. 11T. Lake
  9. 23T. Beekman
  10. 16L. van Meurs
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Ramzi
  1. 1K. Peersman 6.6
  2. 2L. Comenencia 7.2
  3. 3J. Seelt 6.9
  4. 4E. van de Blaak 6.9
  5. 5F. Leysen ▼ 72' 6.2
  6. 8S. Colyn 6.3
  7. 10M. Nassoh 6.7
  8. 6M. Tielemans 7.0
  9. 7A. Priske ▼ 62' 6.7
  10. 9J. van Duiven 6.2
  11. 11D. Sealy ▼ 86' 7.5

Dự bị 8

  1. 18M. Jiménez ▲ 62' 6.7
  2. 15R. Tytens ▲ 72' 6.6
  3. 17I. Houben ▲ 86' 6.7
  4. 22D. Arts
  5. 23R. Steur
  6. 16N. Schiks
  7. 20T. van den Heuvel
  8. 14M. Dams

Thống kê

005
410
41%Kiểm soát bóng59%
5Dứt điểm18
3Trúng đích3
2Chệch đích10
2Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn5
5Phạt góc4
4Việt vị0
16Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
3Cứu thua2
381Chuyền bóng549
277Chuyền chính xác449
73%Chính xác chuyền82%

So sánh

44Trận đấu43
55Ghi được68
88Thủng lưới69
1.25Bàn thắng mỗi trận1.58
10Giữ sạch lưới4
29Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu