FC OSS vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 0-3 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 13 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 1, hòa 2, Jong PSV U21 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 6
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Phong độ
- LLLWL FC OSS
- LDWDD Jong PSV U21
- 2' 0-1 T. Abed
- 6' 0-2 J. Uneken
- 32' Ayodele Thomas
- 45'+1 Mitchell van Rooijen
- HT0-2
- 46' ▲ S. Zitman ▼ A. Allemeersch
- 46' ▲ T. Wildeboer ▼ A. Stensrud
- 46' ▲ J. Zimmerman ▼ M. Remans
- 47' Sven Zitman
- 51' Julian Kuijpers
- 67' ▲ M. Hinoke ▼ K. Loukili
- 76' ▲ L. Miguel ▼ J. Kuijpers
- 77' ▲ M. Dağaşan ▼ R. van de Riet
- 77' ▲ E. Bars ▼ A. Thomas
- 78' 0-3 T. Abed
- 81' ▲ J. Bawuah ▼ J. Simons
- 85' ▲ T. van den Heuvel ▼ E. Geerts
- 85' ▲ N. Verkooijen ▼ T. Abed
- FT0-3
Đội hình
- 1M. Havekotte
- 20G. Troupée
- 5J. Van Bost
- 4X. Lambrix
- 26J. Kuijpers▼ 76'
- 7K. Loukili▼ 67'
- 6M. van Rooijen
- 39A. Allemeersch▼ 46'
- 11M. Remans▼ 46'
- 9A. Stensrud▼ 46'
- 10G. Korte
Dự bị 12
- 31S. Zitman▲ 46'
- 19T. Wildeboer▲ 46'
- 75J. Zimmerman▲ 46'
- 17M. Hinoke▲ 67'
- 2L. Miguel▲ 76'
- 30M. Spenkelink
- 27J. Mulder
- 3C. Mac-Intosch
- 8M. Esajas
- 21T. Cox
- 14T. van der Werff
- 16B. Krijestarac
- 1N. Schiks
- 2E. van de Blaak
- 3S. van der Plas
- 4M. Monamay
- 5R. van de Riet▼ 77'
- 6E. Geerts▼ 85'
- 8I. Babadi
- 7T. Abed▼ 85'
- 10J. Simons▼ 81'
- 11A. Thomas▼ 77'
- 9J. Uneken
Dự bị 9
- 22M. Dağaşan▲ 77'
- 20E. Bars▲ 77'
- 18J. Bawuah▲ 81'
- 26T. van den Heuvel▲ 85'
- 19N. Verkooijen▲ 85'
- 23J. Heylen
- 14S. Gomez Van Hoogen
- 16T. Smolenaars
- 21I. Houben
Thống kê
03⚑11
⚑510
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm21
5Trúng đích8
7Chệch đích8
5Bị chặn5
11Phạt góc5
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
5Cứu thua5
393Chuyền bóng438
76%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
41Trận đấu42
35Ghi được61
70Thủng lưới94
0.85Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn30
23Hiệp hai35