Jong PSV U21 vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 0-3 FC OSS tại Eerste Divisie, 5 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 4, hòa 2, FC OSS thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 5
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Trọng tài
- K. Puts
- Phong độ
- DWDDW Jong PSV U21
- LLLWL FC OSS
- 25' 0-1 T. David · J. Margaritha
- 36' ▲ N. Abdat ▼ D. van der Sluys
- 41' Toshio Lake
- 44' 0-2 J. Mathieu · T. Lake
- HT0-2
- 46' ▲ M. Nassoh ▼ S. Colyn
- 46' ▲ J. Seelt ▼ K. Hoever
- 46' ▲ M. Hilderink ▼ R. van Eijma
- 48' 0-3 T. Lake
- 56' Milan Hilderink
- 58' ▲ A. Doudah ▼ R. Ledezma
- 59' ▲ D. Sealy ▼ Sávio
- 66' ▲ R. Margaret ▼ J. van der Sluijs
- 66' ▲ K. Leidsman ▼ T. Lake
- 75' ▲ Ö. Gündüz ▼ J. Sanches
- 79' Richonell Margaret
- FT0-3
Đội hình
- 1N. Schiks 5.9
- 2K. Hoever ▼ 46' 6.5
- 3L. Comenencia 6.5
- 4D. Vos 6.2
- 5K. Jansen 6.7
- 8S. Colyn ▼ 46' 6.9
- 6R. Ledezma ▼ 58' 7.2
- 10M. Tielemans 6.6
- 7Sávio ▼ 59' 6.9
- 9J. van Duiven 6.9
- 11J. Antonisse 6.6
Dự bị 11
- 20M. Nassoh ▲ 46' 6.7
- 14J. Seelt ▲ 46' 6.9
- 24A. Doudah ▲ 58' 6.5
- 17D. Sealy ▲ 59' 7.3
- 22M. Kreekels
- 18I. Babadi
- 23R. Jonkers
- 16T. Smolenaars
- 19A. Priske
- 21M. Jiménez
- 15F. Leysen
- 1T. Jansen 8.3
- 13T. David ⚽ 8.2
- 15L. Piqué 7.7
- 4R. van Eijma ▼ 46' 6.9
- 12D. van der Sluys ▼ 36' 6.6
- 8R. van den Herik 7.5
- 31J. Sanches ▼ 75' 7.3
- 20J. van der Sluijs ▼ 66' 6.9
- 10J. Mathieu ⚽ 7.3
- 7J. Margaritha ⇢ 7.5
- 11T. Lake ⚽ ⇢ ▼ 66' 7.9
Dự bị 12
- 5N. Abdat ▲ 36' 6.9
- 3M. Hilderink ▲ 46' 6.7
- 28R. Margaret ▲ 66' 6.6
- 39K. Leidsman ▲ 66' 6.3
- 18Ö. Gündüz ▲ 75' 6.9
- 30J. Fitz-Jim
- 16L. van Meurs
- 22B. Leeflang
- 6A. Allemeersch
- 23T. Beekman
- 19R. Dekker
- 14R. Musaba
Thống kê
00⚑8
⚑130
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm8
6Trúng đích4
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
14Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
8Phạt góc1
3Việt vị0
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng3
1Cứu thua6
568Chuyền bóng314
495Chuyền chính xác222
87%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu44
68Ghi được55
69Thủng lưới88
1.58Bàn thắng mỗi trận1.25
4Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn29
40Hiệp hai30