Jong PSV U21 vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-2 FC OSS tại Eerste Divisie, 10 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 4, hòa 2, FC OSS thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 31
- Sân vận động
- PSV Campus De Herdgang, Eindhoven
- Phong độ
- LDWDD Jong PSV U21
- LLLWL FC OSS
- 34' M. Younis · T. Land 1-0
- 36' ▲ J. Kuijpers ▼ L. Miguel
- HT1-0
- 55' 1-1 G. Korte · L. Slagveer
- 56' J. Bawuah · M. Younis 2-1
- 60' Jules Van Bost
- 61' ▲ J. van den Berg ▼ E. Bajraktarević
- 61' ▲ E. Bars ▼ T. Land
- 64' Emmanuel van de Blaak
- 65' 2-2 A. Allemeersch11m
- 68' Samuel Gomez Van Hoogen
- 71' ▲ M. Hinoke ▼ L. Slagveer
- 71' ▲ T. Wildeboer ▼ G. Korte
- 82' ▲ M. Monamay ▼ S. Gomez Van Hoogen
- 83' ▲ A. Thomas ▼ M. Younis
- 89' ▲ T. van der Werff ▼ A. Allemeersch
- FT2-2
Đội hình
- 1N. Schiks
- 2M. Dağaşan
- 3E. van de Blaak
- 4S. Gomez Van Hoogen▼ 82'
- 5T. van den Heuvel
- 6J. Bawuah
- 8T. Land▼ 61'
- 7E. Bajraktarević▼ 61'
- 10T. Abed
- 11M. Younis▼ 83'
- 9J. Uneken
Dự bị 8
- 20J. van den Berg▲ 61'
- 18E. Bars▲ 61'
- 14M. Monamay▲ 82'
- 21A. Thomas▲ 83'
- 23R. Steur
- 16T. Smolenaars
- 17I. Houben
- 19D. Gilbert
- 1M. Havekotte
- 2L. Miguel▼ 36'
- 4X. Lambrix
- 5J. Van Bost
- 23D. Vianello
- 8M. Esajas
- 7L. Slagveer▼ 71'
- 39A. Allemeersch▼ 89'
- 6M. van Rooijen
- 75J. Zimmerman
- 10G. Korte▼ 71'
Dự bị 10
- 26J. Kuijpers▲ 36'
- 17M. Hinoke▲ 71'
- 9T. Wildeboer▲ 71'
- 14T. van der Werff▲ 89'
- 27D. Remie
- 16M. van Herk
- 29T. Niekel
- 18M. Erkan
- 19D. Markx
- 22J. Bernardina
Thống kê
02⚑3
⚑610
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm11
3Trúng đích3
9Chệch đích6
6Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị1
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
455Chuyền bóng292
83%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
42Trận đấu41
61Ghi được35
94Thủng lưới70
1.45Bàn thắng mỗi trận0.85
3Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai23