Jong Ajax
5 : 4
FT · Hiệp một 3:2
·
Jong PSV U21

Jong Ajax vs Jong PSV U21

Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 5-4 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 17 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 5, hòa 5, Jong PSV U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 33
Sân vận động
Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
Trọng tài
N. Smit
Phong độ
LLWDW Jong Ajax
DWDDW Jong PSV U21
  1. 16' L. Lucca · K. Hlynsson 1-0
  2. 24' M. Godts · T. Gooijer 2-0
  3. 34' Francisco Conceição · O. Aertssen 3-0
  4. 41' 3-1 I. Saibari · I. Babadi
  5. 45' 3-2 S. Colyn
  6. HT3-2
  7. 49' J. Seeltphản lưới 4-2
  8. 54' 4-3 F. Leysen · I. Saibari
  9. 59' Francisco Conceição 5-3
  10. 60' F. Fofana A. Priske
  11. 63' A. Martha Francisco Conceição
  12. 63' D. Jermoumi Y. Regeer
  13. 63' P. Delgado S. Vos
  14. 72' R. Tytens M. Jiménez
  15. 72' A. Doudah S. Colyn
  16. 78' C. Rasmussen T. Gooijer
  17. 79' Jenson Seelt
  18. 83' S. Idumbo-Muzambo G. Misehouy
  19. 90'+3 5-4 I. Babadi · I. Saibari
  20. FT5-4

Đội hình

Jong Ajax Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Vos
  1. 1T. de Graaff 5.6
  2. 2Y. Regeer ▼ 63' 6.7
  3. 3O. Aertssen 6.2
  4. 4D. Warmerdam 6.3
  5. 5T. Gooijer ▼ 78' 6.3
  6. 8G. Misehouy ▼ 83' 6.7
  7. 6S. Vos ▼ 63' 6.3
  8. 7Francisco Conceição ⚽2 ▼ 63' 8.9
  9. 10K. Hlynsson 7.2
  10. 11M. Godts 6.6
  11. 9L. Lucca 7.5

Dự bị 9

  1. 19A. Martha ▲ 63' 6.6
  2. 15D. Jermoumi ▲ 63' 6.5
  3. 16P. Delgado ▲ 63' 6.9
  4. 18C. Rasmussen ▲ 78' 6.9
  5. 21S. Idumbo-Muzambo ▲ 83' 6.2
  6. 30P. Reverson
  7. 20J. Banel
  8. 17J. Brandes
  9. 12S. Kremers
Jong PSV U21 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Ramzi
  1. 1R. Steur 5.2
  2. 2L. Comenencia 6.6
  3. 3J. Seelt 6.5
  4. 4F. Leysen 6.9
  5. 5M. Jiménez ▼ 72' 5.5
  6. 6M. Tielemans 6.9
  7. 7A. Priske ▼ 60' 6.2
  8. 8S. Colyn ▼ 72' 6.9
  9. 10I. Saibari ⇢2 9.3
  10. 11I. Babadi 7.9
  11. 9J. van Duiven 6.7

Dự bị 12

  1. 19F. Fofana ▲ 60' 6.5
  2. 15R. Tytens ▲ 72' 6.3
  3. 20A. Doudah ▲ 72' 6.9
  4. 21I. Bougafer
  5. 23T. Smolenaars
  6. 17D. Sealy
  7. 25I. Houben
  8. 16N. Schiks
  9. 22D. Arts
  10. 18T. van den Heuvel
  11. 26E. Geerts
  12. 14M. Dams

Thống kê

005
110
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm13
8Trúng đích6
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc1
0Việt vị1
12Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
494Chuyền bóng418
424Chuyền chính xác346
86%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

38Trận đấu43
69Ghi được68
72Thủng lưới69
1.82Bàn thắng mỗi trận1.58
3Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu