Jong Ajax vs Jong PSV U21
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 2-0 Jong PSV U21 tại Eerste Divisie, 7 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 5, hòa 5, Jong PSV U21 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 24
- Sân vận động
- Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
- Trọng tài
- M. Eijgelsheim
- Phong độ
- LLWDW Jong Ajax
- DWDDW Jong PSV U21
- HT0-0
- 46' ▲ K. Hlynsson ▼ Y. Regeer
- 46' ▲ S. Hansen ▼ M. Daramy
- 46' ▲ V. Jensen ▼ M. Kudus
- 52' Naci Ünüvar
- 58' Mohamed Nassoh
- 62' Fodé Fofana
- 65' N. Ünüvar11m 1-0
- 71' ▲ F. Oppegård ▼ F. Leysen
- 71' ▲ N. Thomas ▼ M. Nassoh
- 71' ▲ M. Tielemans ▼ R. Ledezma
- 90'+9 ▲ A. Martha ▼ N. Ünüvar
- 90'+4 ▲ A. Doudah ▼ I. Saibari
- 90'+7 S. Hansen11m 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1C. Setford 7.2
- 2L. van Gelderen 7.6
- 4R. Hillen 7.3
- 5Y. Baas 8.2
- 10M. Kudus ▼ 46' 7.5
- 3E. Llansana 8.2
- 6K. Fitz-Jim 7.0
- 8Y. Regeer ▼ 46' 6.9
- 11M. Daramy ▼ 46' 7.2
- 7N. Ünüvar ⚽ ▼ 90' 7.2
- 9C. Rasmussen 6.6
Dự bị 8
- 19K. Hlynsson ▲ 46' 6.3
- 17S. Hansen ⚽ ▲ 46' 7.2
- 20V. Jensen ▲ 46' 6.9
- 21A. Martha ▲ 90'
- 16A. Salah-Eddine
- 15S. van der Sloot
- 12C. Raatsie
- 18D. Warmerdam
- 1K. Peersman 7.3
- 2N. Markelo 7.0
- 4D. Vos 6.2
- 5F. Leysen ▼ 71' 6.3
- 8R. Ledezma ▼ 71' 6.9
- 6M. Kjølø 6.6
- 11I. Saibari ▼ 90' 6.3
- 10M. Nassoh ▼ 71' 6.5
- 3L. Comenencia 6.5
- 7D. Sealy 6.5
- 9F. Fofana 6.9
Dự bị 12
- 15F. Oppegård ▲ 71' 6.5
- 17N. Thomas ▲ 71' 6.3
- 18M. Tielemans ▲ 71' 6.2
- 14A. Doudah ▲ 90' 6.9
- 13Luis Felipe
- 21I. Babadi
- 12Y. Bahadır
- 16A. van Lare
- 19S. Colyn
- 23T. Bodak
- 20J. Antonisse
- 22C. Touré
Thống kê
01⚑4
⚑220
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm11
8Trúng đích3
7Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị1
16Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
3Cứu thua6
512Chuyền bóng368
420Chuyền chính xác280
82%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
40Trận đấu41
85Ghi được62
71Thủng lưới70
2.13Bàn thắng mỗi trận1.51
5Giữ sạch lưới5
29Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai33