Jong PSV U21 vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 0-1 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 17 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 0, hòa 4, Jong Ajax thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 37
- Phong độ
- LDWDD Jong PSV U21
- LLWDW Jong Ajax
- 28' Mark Verkuijl
- HT0-0
- 46' ▲ N. Verkooijen ▼ E. Bassey
- 46' ▲ R. van de Pavert ▼ M. Verkuijl
- 50' Noah Fernandez
- 57' 0-1 D. O'Niel · A. Appiah
- 66' ▲ S. van der Plas ▼ A. Jones
- 66' ▲ S. Sidibe ▼ J. Koller
- 66' ▲ S. Bouhoudane ▼ J. Bawuah
- 66' ▲ M. Ibrahimovic ▼ P. Nash
- 77' ▲ E. Unuvar ▼ S. Vink
- 77' ▲ K. Kasanwirjo ▼ A. Ouazane
- 79' ▲ G. Verhulst ▼ M. Bahaty
- 89' ▲ E. Butera ▼ L. Jetten
- 90' Aymean el Hani
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Olij
- 2E. Bassey▼ 46'
- 3F. Merien
- 4M. Monamay
- 5W. Kuhn
- 8N. Fernandez
- 6J. Bawuah▼ 66'
- 7M. Bahaty▼ 79'
- 10J. Koller▼ 66'
- 11F. Kluit
- 9A. Jones▼ 66'
Dự bị 8
- 23T. Smolenaars
- 16K. Ngom
- 15R. van de Riet
- 20N. Verkooijen▲ 46'
- 14S. van der Plas▲ 66'
- 17G. Verhulst▲ 79'
- 18S. Sidibe▲ 66'
- 19S. Bouhoudane▲ 66'
- 1A. el Hani
- 2A. Appiah
- 3J. Johnson
- 4M. Muzungu
- 5L. Jetten▼ 89'
- 6M. Verkuijl▼ 46'
- 8M. Abdalla
- 7D. O'Niel
- 10A. Ouazane▼ 77'
- 11P. Nash▼ 66'
- 9S. Vink▼ 77'
Dự bị 11
- 12V. van der Velde
- 23D. Kalokoh
- 17E. Butera▲ 89'
- 15R. van de Pavert▲ 46'
- 22Z. Ouazane
- 18L. Beekman
- 21E. Unuvar▲ 77'
- 16K. Kasanwirjo▲ 77'
- 20K. Wolff
- 19D. van der Vaart
- 24M. Ibrahimovic▲ 66'
Thống kê
01⚑8
⚑020
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm5
4Trúng đích2
7Chệch đích1
6Bị chặn2
8Phạt góc0
1Việt vị1
15Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
520Chuyền bóng381
88%Chính xác chuyền78%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu38
76Ghi được50
74Thủng lưới73
1.73Bàn thắng mỗi trận1.32
8Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai32