Jong PSV U21 vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 1-1 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 0, hòa 4, Jong Ajax thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Phong độ
- LDWDD Jong PSV U21
- LLWDW Jong Ajax
- 15' 0-1 E. Unuvar · L. Acheampong
- HT0-1
- 47' Michael Bresser
- 53' Marvyn Muzungu
- 56' ▲ T. Peters ▼ M. Verkuijl
- 56' ▲ J. Monserrate ▼ E. Unuvar
- 56' ▲ D. Pugno ▼ L. Acheampong
- 59' Pharrel Nash
- 65' A. Jones11m 1-1
- 70' ▲ J. Koller ▼ S. Cornecion
- 70' ▲ F. Kluit ▼ S. Dumbili
- 70' ▲ M. Bahaty ▼ S. Sidibe
- 70' ▲ A. Appiah ▼ L. Frankel
- 76' ▲ J. Amour ▼ S. de Falco
- 77' ▲ K. Duah ▼ A. Bouhamdi
- 84' ▲ E. Bassey ▼ K. Penso
- 90'+2 Austyn Jones
- FT1-1
Đội hình
- 1N. Olij
- 2K. Penso▼ 84'
- 3M. Bresser
- 4F. Merien
- 5G. Verhulst
- 6B. Mulders
- 8S. Sidibe▼ 70'
- 7S. Dumbili▼ 70'
- 10S. Cornecion▼ 70'
- 11A. Bouhamdi▼ 77'
- 9A. Jones
Dự bị 11
- 23S. Kuijsten
- 16K. Ngom
- 14M. Monamay
- 22E. Bassey▲ 84'
- 24K. Duah▲ 77'
- 15R. Manuhutu
- 21J. Koller▲ 70'
- 20P. Holseter-Karlsen
- 17F. Kluit▲ 70'
- 19K. Oteng-Mensah
- 18M. Bahaty▲ 70'
- 1J. Heerkens
- 2L. Frankel▼ 70'
- 3M. van der Lans
- 4M. Muzungu
- 5S. de Falco▼ 76'
- 8M. Abdalla
- 6M. Verkuijl▼ 56'
- 7J. Simeon
- 10L. Acheampong▼ 56'
- 11P. Nash
- 9E. Unuvar▼ 56'
Dự bị 12
- 30A. El Hani
- 12C. Setford
- 17A. Appiah▲ 70'
- 18L. Beekman
- 16J. Amour▲ 76'
- 19F. Zahouani
- 21T. Peters▲ 56'
- 22J. Monserrate▲ 56'
- 20A. Camara
- 23D. Pugno▲ 56'
- 25A. Moumane
- 24P. Da Silva
Thống kê
02⚑4
⚑520
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm18
5Trúng đích7
9Chệch đích4
2Bị chặn7
4Phạt góc5
4Việt vị1
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
409Chuyền bóng432
83%Chính xác chuyền80%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 5 | 13 - 9 | +4 | 9 | |
| 8 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 5 | 14 - 10 | +4 | 6 | |
| 13 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 5 | 9 - 9 | 0 | 5 | |
| 14 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 4 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 15 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 5 | 8 - 16 | -8 | 4 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 4 | 6 - 11 | -5 | 3 | |
| 17 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 5 | 4 - 9 | -5 | 3 | |
| 18 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 5 | 5 - 17 | -12 | 1 | |
| 19 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Eredivisie (Promotion)
So sánh
7Trận đấu7
11Ghi được12
13Thủng lưới17
1.57Bàn thắng mỗi trận1.71
1Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai5