Jong PSV U21 vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: Jong PSV U21 2-2 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 15 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong PSV U21 thắng 0, hòa 5, Jong Ajax thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 18
- Sân vận động
- Philips Stadion, Eindhoven
- Trọng tài
- M. Eijgelsheim
- Phong độ
- DWDDW Jong PSV U21
- LLWDW Jong Ajax
- 39' 0-1 J. Banel
- HT0-1
- 46' ▲ D. Arts ▼ A. Priske
- 46' ▲ D. Vos ▼ M. Dams
- 52' M. Tielemans · A. Doudah 1-1
- 58' 1-2 S. Vos
- 61' ▲ G. Misehouy ▼ J. Banel
- 62' ▲ T. Gooijer ▼ J. Hato
- 70' ▲ M. Jiménez ▼ A. Doudah
- 74' M. Jiménez 2-2
- 77' ▲ S. Hansen ▼ C. Rasmussen
- 79' ▲ D. Sealy ▼ J. Antonisse
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Drommel 6.9
- 2L. Comenencia 6.6
- 3J. Seelt 7.3
- 4F. Leysen 6.5
- 5M. Dams ▼ 46' 6.6
- 8A. Doudah ⇢ ▼ 70' 6.2
- 6M. Tielemans ⚽ 7.2
- 10S. Colyn 6.6
- 7J. Antonisse ▼ 79' 6.7
- 9A. Priske ▼ 46' 6.5
- 11I. Babadi 7.0
Dự bị 8
- 22D. Arts ▲ 46' 6.7
- 14D. Vos ▲ 46' 6.5
- 18M. Jiménez ⚽ ▲ 70' 7.2
- 17D. Sealy ▲ 79' 6.3
- 16N. Schiks
- 23T. Smolenaars
- 20T. Land
- 21J. Gonzaga
- 1C. Setford 6.2
- 2Y. Regeer 7.2
- 3O. Aertssen 7.6
- 4D. Warmerdam 6.9
- 5J. Hato ▼ 62' 6.7
- 6S. Vos ⚽ 7.7
- 10K. Hlynsson 6.5
- 8K. Fitz-Jim 7.0
- 7C. Rasmussen ▼ 77' 7.0
- 9L. Lucca 7.0
- 11J. Banel ⚽ ▼ 61' 7.2
Dự bị 9
- 17G. Misehouy ▲ 61' 6.6
- 21T. Gooijer ▲ 62' 6.5
- 19S. Hansen ▲ 77' 7.0
- 18A. Martha
- 12T. de Graaff
- 15P. Delgado
- 30S. Kremers
- 20J. Kjær
- 16Giovanni
Thống kê
00⚑3
⚑400
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm20
4Trúng đích6
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn7
3Phạt góc4
1Việt vị1
7Phạm lỗi8
4Cứu thua2
391Chuyền bóng598
332Chuyền chính xác537
85%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu38
68Ghi được69
69Thủng lưới72
1.58Bàn thắng mỗi trận1.82
4Giữ sạch lưới3
28Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai35