Jong Utrecht
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
MVV

Jong Utrecht vs MVV

Tỷ số chung cuộc: Jong Utrecht 3-0 MVV tại Eerste Divisie, 14 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Utrecht thắng 4, hòa 2, MVV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 15
Sân vận động
Sportcomplex Zoudenbalch, Utrecht
Trọng tài
S. Teuben
Phong độ
LLLLD Jong Utrecht
WWLWD MVV
  1. 15' D. Sanches Fernandes · Y. Ikeshita 1-0
  2. 20' Rocco Robert Shein
  3. 33' Derensili Sanches Fernandes
  4. HT1-0
  5. 46' L. Labylle T. Zeegers
  6. 50' M. Rijks · D. Sanches Fernandes 2-0
  7. 57' M. Rijks · L. Edhart 3-0
  8. 63' M. Remans R. van Bommel
  9. 63' T. van Bommel N. Souren
  10. 67' Yuya Ikeshita
  11. 76' Mart Remans
  12. 76' A. Oehlers L. Edhart
  13. 77' D. Rocha K. Kostons
  14. 83' O. van Eldik R. Shein
  15. 84' S. Penders M. Kleinen
  16. 87' R. Akmum C. Mamengi
  17. FT3-0

Đội hình

Jong Utrecht Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Kalezić
  1. 1F. de Keijzer 7.0
  2. 2J. Rawlins 7.7
  3. 3R. Meissen 7.3
  4. 14C. Mamengi ▼ 87' 7.0
  5. 5Y. Leliendal 7.5
  6. 8R. Shein ▼ 83' 7.2
  7. 6Y. Ikeshita 7.7
  8. 11D. Sanches Fernandes 8.5
  9. 7E. Reijnders 7.5
  10. 9L. Edhart ▼ 76' 7.6
  11. 10M. Rijks ⚽2 8.0

Dự bị 10

  1. 17A. Oehlers ▲ 76' 6.3
  2. 18O. van Eldik ▲ 83' 6.7
  3. 24R. Akmum ▲ 87'
  4. 31J. Steins
  5. 21G. Felicia
  6. 15J. Vertrouwd
  7. 16K. Gadellaa
  8. 12J. Eersteling
  9. 19D. Versluis
  10. 23D. Timber
MVV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Verberne
  1. 12R. Matthys 7.3
  2. 32T. Zeegers ▼ 46' 6.5
  3. 2R. Van Helden 7.2
  4. 4M. Waem 6.9
  5. 5L. Schenk 6.6
  6. 8N. Souren ▼ 63' 6.7
  7. 31M. Kleinen ▼ 84' 6.3
  8. 7S. Blummel 6.9
  9. 16J. Steuckers 6.9
  10. 14R. van Bommel ▼ 63' 6.3
  11. 10K. Kostons ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 21L. Labylle ▲ 46' 6.3
  2. 9M. Remans ▲ 63' 6.5
  3. 17T. van Bommel ▲ 63' 6.7
  4. 22D. Rocha ▲ 77' 6.3
  5. 24S. Penders ▲ 84' 6.3
  6. 1T. Lambrix
  7. 23L. Ancion
  8. 28J. Vijgen
  9. 15L. Noviello

Thống kê

032
110
48%Kiểm soát bóng52%
24Dứt điểm10
11Trúng đích1
9Chệch đích8
19Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
2Phạt góc1
6Việt vị3
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
1Cứu thua8
439Chuyền bóng471
331Chuyền chính xác361
75%Chính xác chuyền77%

So sánh

43Trận đấu44
44Ghi được84
69Thủng lưới75
1.02Bàn thắng mỗi trận1.91
7Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn30
19Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu