VVV Venlo
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Emmen

VVV Venlo vs Emmen

Tỷ số chung cuộc: VVV Venlo 0-2 Emmen tại Eerste Divisie, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VVV Venlo thắng 3, hòa 2, Emmen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 31
Sân vận động
Covebo Stadion - De Koel -, Venlo
Trọng tài
M. Perez
Phong độ
LWWWL VVV Venlo
WWWLW Emmen
  1. 37' Peter van Ooijen
  2. 40' Sem Dirks
  3. HT0-0
  4. 51' I. Ngobi M. van Rooijen
  5. 57' M. Apau A. Luzayadio
  6. 66' A. Toufiqui P. van Ooijen
  7. 67' 0-1 Rui Mendes
  8. 69' Ian Hussein Ngobi
  9. 77' S. van Dijck J. Schroijen
  10. 77' S. Braken K. de Boer
  11. 84' J. Hardeveld L. Burnet
  12. 90'+2 0-2 A. Toufiqui
  13. FT0-2

Đội hình

VVV Venlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Luhukay
  1. 16D. van Crooij 6.7
  2. 2T. Pachonik 7.0
  3. 5B. Koglin 6.9
  4. 15S. Janssen 6.2
  5. 3S. Dirks 5.9
  6. 20M. van Rooijen ▼ 51' 6.9
  7. 8K. de Boer ▼ 77' 6.6
  8. 18R. El Azrak 7.2
  9. 11J. Schroijen ▼ 77' 6.7
  10. 7N. Venema 6.7
  11. 19Y. Roemer 6.2

Dự bị 7

  1. 21I. Ngobi ▲ 51' 5.9
  2. 12S. van Dijck ▲ 77' 6.3
  3. 9S. Braken ▲ 77' 6.3
  4. 24J. Munsters
  5. 27N. Munsters
  6. 1L. Zima
  7. 30J. Craenmehr
Emmen Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Lukkien
  1. 1M. Brouwer 7.2
  2. 18L. Burnet ▼ 84' 6.9
  3. 5M. Araujo 7.9
  4. 13K. Veendorp 7.3
  5. 29A. Luzayadio ▼ 57' 6.9
  6. 10P. van Ooijen ▼ 66' 7.0
  7. 11J. Assehnoun 7.0
  8. 34O. El Azzouzi 6.9
  9. 20J. Vlak 6.6
  10. 7Rui Mendes 7.0
  11. 14R. Kharchouch 6.2

Dự bị 11

  1. 2M. Apau ▲ 57' 6.3
  2. 27A. Toufiqui ▲ 66' 7.3
  3. 3J. Hardeveld ▲ 84' 6.7
  4. 17W. Hoffrogge
  5. 26I. Groothuizen
  6. 6L. Miguel
  7. 16K. van Dorp
  8. 8L. Bernadou
  9. 44J. Dirksen
  10. 19B. Scholte
  11. 22J. van Kaam

Thống kê

025
510
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm17
2Trúng đích5
4Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị0
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
322Chuyền bóng487
197Chuyền chính xác388
61%Chính xác chuyền80%

So sánh

44Trận đấu45
62Ghi được84
73Thủng lưới28
1.41Bàn thắng mỗi trận1.87
12Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu