Roda vs Dordrecht
Tỷ số chung cuộc: Roda 4-0 Dordrecht tại Eerste Divisie, 4 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Roda thắng 6, hòa 0, Dordrecht thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 29
- Sân vận động
- Parkstad Limburg Stadion, Kerkrade
- Trọng tài
- A. Bos
- Phong độ
- LWWDD Roda
- WDLLL Dordrecht
- 20' R. Jensen · P. Pflücke 1-0
- 21' D. Vente 2-0
- 29' Jop van den Avert
- HT2-0
- 62' ▲ E. Biberoğlu ▼ J. van der Avert
- 62' ▲ A. Miceli ▼ Pascu
- 63' ▲ J. Schuurman ▼ K. Vermeulen
- 69' D. Vente · P. Pflücke 3-0
- 70' ▲ D. van den Berg ▼ X. Emmers
- 79' ▲ S. Tremour ▼ C. Conteh
- 84' D. Vente · A. Absalem 4-0
- 86' ▲ M. Amissi ▼ B. Limbombe
- 86' ▲ T. Altman ▼ R. Klaasen
- 86' ▲ D. Muringen ▼ A. Absalem
- 86' ▲ J. Mpie ▼ D. Vente
- FT4-0
Đội hình
- 1R. de Boer 6.9
- 2S. Marzo 7.2
- 3R. Jensen ⚽ 7.9
- 27D. Werker 6.9
- 5A. Absalem ⇢ ▼ 86' 7.7
- 6R. Klaasen ▼ 86' 7.5
- 14P. Pflücke ⇢2 8.2
- 22X. Emmers ▼ 70' 6.3
- 35B. Bouchouari 7.9
- 9D. Vente ⚽3 ▼ 86' 9.0
- 7B. Limbombe ▼ 86' 6.2
Dự bị 8
- 10D. van den Berg ▲ 70' 6.9
- 30M. Amissi ▲ 86'
- 18T. Altman ▲ 86'
- 15D. Muringen ▲ 86'
- 31J. Mpie ▲ 86'
- 37D. Vranken
- 36L. Hamers
- 4G. Joppen
- 1L. Bossin 6.5
- 21T. van Huizen 6.0
- 14J. van der Avert ▼ 62' 6.5
- 22K. Vermeulen ▼ 63' 6.3
- 6E. Zehir 6.6
- 8Pascu ▼ 62' 6.7
- 24A. El Azzouzi 6.6
- 19C. Conteh ▼ 79' 6.5
- 20M. Suray 6.3
- 11J. Donkor 6.9
- 18J. Wielzen 6.9
Dự bị 9
- 17E. Biberoğlu ▲ 62' 6.3
- 4A. Miceli ▲ 62' 6.2
- 7J. Schuurman ▲ 63' 6.5
- 23S. Tremour ▲ 79' 6.3
- 5B. Vliet
- 13M. van Herk
- 10T. Hölscher
- 31J. Koorevaar
- 25Ş. Abalı
Thống kê
00⚑8
⚑010
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm2
8Trúng đích0
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm0
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
8Phạt góc0
1Việt vị0
8Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
0Cứu thua4
463Chuyền bóng351
400Chuyền chính xác270
86%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
47Trận đấu43
89Ghi được56
66Thủng lưới87
1.89Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai33