Emmen vs Jong Ajax
Tỷ số chung cuộc: Emmen 2-1 Jong Ajax tại Eerste Divisie, 25 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emmen thắng 7, hòa 2, Jong Ajax thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 28
- Sân vận động
- De Oude Meerdijk, Emmen
- Trọng tài
- C. Ruperti
- Phong độ
- WWWLW Emmen
- LLWDW Jong Ajax
- 45'+1 0-1 S. Hansen · C. Rasmussen
- HT0-1
- 46' ▲ Rui Mendes ▼ P. van Ooijen
- 46' ▲ M. Lieder ▼ O. Romeny
- 56' R. Kharchouch 1-1
- 57' Enric Llansana
- 60' Liam Van Gelderen
- 63' ▲ N. Ünüvar ▼ J. Banel
- 66' ▲ A. Toufiqui ▼ J. Vlak
- 67' R. Kharchouch · Rui Mendes 2-1
- 76' ▲ L. Bernadou ▼ R. Kharchouch
- 76' ▲ S. Vos ▼ N. Musampa
- 87' ▲ M. Apau ▼ J. Assehnoun
- 87' ▲ G. Misehouy ▼ S. Hansen
- 88' Mart Lieder
- 90'+4 Rui Mendes
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Brouwer 7.9
- 4J. Veldmate 6.7
- 18L. Burnet 6.9
- 5M. Araujo 6.9
- 13K. Veendorp 7.2
- 10P. van Ooijen ▼ 46' 6.9
- 11J. Assehnoun ▼ 87' 6.9
- 34O. El Azzouzi 7.5
- 20J. Vlak ▼ 66' 6.6
- 14R. Kharchouch ⚽2 ▼ 76' 8.6
- 77O. Romeny ▼ 46' 6.9
Dự bị 12
- 7Rui Mendes ▲ 46' 7.2
- 30M. Lieder ▲ 46' 6.2
- 27A. Toufiqui ▲ 66' 7.0
- 8L. Bernadou ▲ 76' 6.7
- 2M. Apau ▲ 87' 6.3
- 3J. Hardeveld
- 6L. Miguel
- 29A. Luzayadio
- 19B. Scholte
- 9M. Güçlü
- 16K. van Dorp
- 26M. Wolfs
- 1C. Raatsie 7.7
- 2L. van Gelderen 6.9
- 4N. Musampa ▼ 76' 7.0
- 5Y. Baas 6.9
- 3E. Llansana 7.3
- 8K. Fitz-Jim 7.2
- 6Y. Regeer 6.5
- 10K. Hlynsson 6.5
- 7S. Hansen ⚽ ▼ 87' 7.2
- 9C. Rasmussen ⇢ 7.2
- 11J. Banel ▼ 63' 6.3
Dự bị 10
- 22N. Ünüvar ▲ 63' 6.5
- 19S. Vos ▲ 76' 6.9
- 23G. Misehouy ▲ 87' 6.5
- 17G. Yah
- 20A. Martha
- 16A. Salah-Eddine
- 12J. Roggeveen
- 15S. van der Sloot
- 18D. Warmerdam
- 21T. Gooijer
Thống kê
02⚑6
⚑620
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm12
8Trúng đích6
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc6
4Việt vị2
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
5Cứu thua6
367Chuyền bóng554
270Chuyền chính xác461
74%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu40
84Ghi được85
28Thủng lưới71
1.87Bàn thắng mỗi trận2.13
20Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai44