AS FAR vs Maghreb Fès
Tỷ số chung cuộc: AS FAR 3-1 Maghreb Fès tại Botola Pro, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AS FAR thắng 5, hòa 2, Maghreb Fès thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Botola Pro · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade Municipal de Kénitra, Kénitra
- Phong độ
- DDLDW AS FAR
- WWDWW Maghreb Fès
- 12' Saad Ait Khorsa
- 13' Y. El Fahli 1-0
- 19' A. Hadraf 2-0
- 28' Hamza Hamiani
- 45'+4 Abdelfettah Hadraf
- 45'+1 Zinedine Derrag
- 45'+2 2-1 H. Afsal11m
- HT2-1
- 46' ▲ M. El Badoui ▼ Z. Fati
- 46' ▲ Y. Anouar ▼ E. Brija
- 46' ▲ I. Laghzali ▼ D. El Jabli
- 54' Y. El Fahli 3-1
- 56' ▲ A. Bach ▼ Z. Derrag
- 56' ▲ A. Zouhzouh ▼ A. Hammoudan
- 60' Mohamed El Badoui
- 63' ▲ J. Beya ▼ Y. El Fahli
- 66' Kabelo Seakanyeng
- 76' ▲ S. Gueï ▼ H. Afsal
- 82' ▲ I. El Harrach ▼ K. Seakanyeng
- 85' Mohamed Rabie Hrimat
- 88' ▲ Z. Ajoughlal ▼ A. Hadraf
- FT3-1
Đội hình
- 24H. Hamiani
- 33E. Boukhriss
- 15H. Essaoubi
- 13L. Naji
- 2Tó Carneiro
- 6Z. Derrag▼ 56'
- 34M. Hrimat
- 40A. Hadraf▼ 88'
- 8K. Aït Ouarkhane
- 11A. Hammoudan▼ 56'
- 7Y. El Fahli▼ 63'
Dự bị 9
- 3A. Bach▲ 56'
- 10A. Zouhzouh▲ 56'
- 9J. Beya▲ 63'
- 21Z. Ajoughlal▲ 88'
- 4F. Mendy
- 5A. Nakach
- 22Y. Tafay
- 29H. Inonga
- 30M. Bougaizane
- 16S. Chihab
- 15R. Mhannaoui
- 4S. Khorsa
- 5A. Chbani
- 32D. El Jabli▼ 46'
- 27E. Brija▼ 46'
- 8A. Harmach
- 2H. Afsal▼ 76'
- 10Z. Fati▼ 46'
- 14H. Ahadad
- 29K. Seakanyeng▼ 82'
Dự bị 9
- 7M. El Badoui▲ 46'
- 11Y. Anouar▲ 46'
- 28I. Laghzali▲ 46'
- 22S. Gueï▲ 76'
- 18I. El Harrach▲ 82'
- 1H. El Ichaoui
- 6S. Mestari
- 19H. Aina
- 24M. Loumim
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 14 | +35 | 70 | |
| 2 | 30 | 48 - 24 | +24 | 57 | |
| 3 | 30 | 45 - 27 | +18 | 54 | |
| 4 | 30 | 53 - 26 | +27 | 53 | |
| 5 | 30 | 38 - 25 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 34 - 29 | +5 | 47 | |
| 7 | 30 | 37 - 33 | +4 | 46 | |
| 8 | 30 | 34 - 29 | +5 | 46 | |
| 9 | 30 | 36 - 42 | -6 | 42 | |
| 10 | 30 | 35 - 37 | -2 | 37 | |
| 11 | 30 | 27 - 44 | -17 | 36 | |
| 12 | 30 | 29 - 34 | -5 | 35 | |
| 13 | 30 | 31 - 38 | -7 | 29 | |
| 14 | 30 | 21 - 42 | -21 | 25 | |
| 15 | 30 | 25 - 40 | -15 | 23 | |
| 16 | 30 | 13 - 71 | -58 | 4 |
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu31
72Ghi được35
38Thủng lưới31
1.6Bàn thắng mỗi trận1.13
18Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn10
41Hiệp hai23