Moghreb Tetouan vs FUS Rabat
Tỷ số chung cuộc: Moghreb Tetouan 1-1 FUS Rabat tại Botola Pro, 20 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Moghreb Tetouan thắng 3, hòa 5, FUS Rabat thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Botola Pro · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade Saniat Rmel, Tétouan
- Trọng tài
- M. Bellote
- Phong độ
- LLWLW Moghreb Tetouan
- LLWDL FUS Rabat
- 22' H. Ghattass 1-0
- 26' ▲ Y. El Omari ▼ E. Karnass
- 28' Anas Lamrabat
- HT1-0
- 66' 1-1 Y. Ben Khaleq
- 70' Marwane Elaz
- 71' ▲ C. Knaidil ▼ M. Elaz
- 73' ▲ M. Kamal ▼ Z. Krouch
- 78' Hamza Hannouri
- 89' ▲ M. Abba ▼ H. Ghattass
- 89' ▲ R. Laalaloui ▼ H. El Bahja
- 89' ▲ H. Qarqor ▼ H. El Moudene
- 90'+6 ▲ Y. Jbira ▼ Y. Arbidi
- FT1-1
Đội hình
- 13Y. El Filali
- 22H. El Mahasni
- 5S. Driouach
- 28Z. Marour
- 15A. Lamrabat
- 3M. Saoud
- 24A. El Hassnaoui
- 19M. Radouani
- 10Z. Krouch ▼ 73'
- 20Y. Arbidi ▼ 90'
- 99H. Ghattass ▼ 89'
Dự bị 9
- 11M. Kamal ▲ 73'
- 29M. Abba ▲ 89'
- 37Y. Jbira ▲ 90'
- 17Y. Amhih
- 73M. Saber
- 66S. Lakohal
- 74R. Oulad Abdelouahab
- 30M. Goullous
- 70A. Ousserhane
- 16M. Benabid
- 18A. Qasmi
- 5S. Moussaddaq Kerboub
- 4Y. Ben Khaleq
- 3A. Bach
- 31H. El Moudene ▼ 89'
- 7E. Karnass ▼ 26'
- 17Y. Belammari
- 14H. El Bahja ▼ 89'
- 20M. Elaz ▼ 71'
- 19H. Hannouri
Dự bị 9
- 21Y. El Omari ▲ 26'
- 38C. Knaidil ▲ 71'
- 24R. Laalaloui ▲ 89'
- 33H. Qarqor ▲ 89'
- 13A. Majid
- 28J. Moussalli
- 32A. Makkaoui
- 37T. Razko
- 71H. Guy
Thống kê
01
20
1Thẻ vàng2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 19 | +31 | 67 | |
| 2 | 30 | 47 - 21 | +26 | 66 | |
| 3 | 30 | 36 - 16 | +20 | 55 | |
| 4 | 30 | 34 - 28 | +6 | 47 | |
| 5 | 30 | 31 - 26 | +5 | 44 | |
| 6 | 30 | 31 - 29 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 30 - 29 | +1 | 39 | |
| 8 | 30 | 34 - 40 | -6 | 36 | |
| 9 | 30 | 31 - 40 | -9 | 36 | |
| 10 | 30 | 27 - 33 | -6 | 34 | |
| 11 | 30 | 30 - 35 | -5 | 32 | |
| 12 | 30 | 27 - 36 | -9 | 31 | |
| 13 | 30 | 28 - 41 | -13 | 30 | |
| 14 | 30 | 23 - 39 | -16 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 36 | -7 | 28 | |
| 16 | 30 | 24 - 44 | -20 | 25 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu34
28Ghi được39
41Thủng lưới18
0.9Bàn thắng mỗi trận1.15
7Giữ sạch lưới19
13Trên 2.5 bàn9
13Hiệp hai22