FUS Rabat
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Moghreb Tetouan

FUS Rabat vs Moghreb Tetouan

Tỷ số chung cuộc: FUS Rabat 2-2 Moghreb Tetouan tại Botola Pro, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FUS Rabat thắng 1, hòa 2, Moghreb Tetouan thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 27
Sân vận động
Stade Père-Jégo, Casablanca
Phong độ
LLWDL FUS Rabat
LLWLW Moghreb Tetouan
  1. 5' Moad Karmoun
  2. 20' Hodifa El Mahssani
  3. 38' A. Mouloua 1-0
  4. HT1-0
  5. 58' A. Serrhat 2-0
  6. 59' D. Eddaoudi B. El Megri
  7. 61' Amine El Msane
  8. 67' Z. Krouch R. Jaadi
  9. 67' Y. Karraz Z. Ben Khajjou
  10. 72' S. Benyachou R. Laalaloui
  11. 81' H. Hannouri A. Mouloua
  12. 81' O. Raoui C. Faidi
  13. 82' A. Wayo M. Dades
  14. 87' M. Bahsain Y. Ben Khaleq
  15. 87' M. Radouane A. Souane
  16. 87' 2-1 A. Lakhal
  17. 90'+1 2-2 H. Darai
  18. FT2-2

Đội hình

FUS Rabat Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Chiba
  1. 90A. Hilali
  2. 18H. El Mhassani
  3. 4Y. Ben Khaleq▼ 87'
  4. 30A. El Msane
  5. 47O. Soukhane
  6. 9A. Mouloua▼ 81'
  7. 5A. Serrhat
  8. 14A. Souane▼ 87'
  9. 10R. Laalaloui▼ 72'
  10. 49S. Tazi
  11. 21C. Faidi▼ 81'

Dự bị 9

  1. 20S. Benyachou▲ 72'
  2. 19H. Hannouri▲ 81'
  3. 26O. Raoui▲ 81'
  4. 6M. Bahsain▲ 87'
  5. 53M. Radouane▲ 87'
  6. 7Y. Lamine
  7. 80T. Benrhozil
  8. 33M. Amri
  9. 56A. Echchennikh
Moghreb Tetouan Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Drideb
  1. 13A. Tagnaouti
  2. 25I. Benktib
  3. 17Y. Amhih
  4. 74R. Oulad Abdelouahab
  5. 33M. Dades▼ 82'
  6. 44M. Karmoun
  7. 90A. Lakhal
  8. 21Z. Ben Khajjou▼ 67'
  9. 19R. Jaadi▼ 67'
  10. 11B. El Megri▼ 59'
  11. 9H. Darai

Dự bị 9

  1. 14D. Eddaoudi▲ 59'
  2. 10Z. Krouch▲ 67'
  3. 66Y. Karraz▲ 67'
  4. 20A. Wayo▲ 82'
  5. 1M. El Jourbaoui
  6. 18A. Zerri
  7. 57T. Ilyass
  8. 64H. Ben Youssef
  9. 88Z. Ghailán

Thống kê

02
10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Renaissance Berkane
30 49 - 14 +35 70
2
AS FAR
30 48 - 24 +24 57
3
Wydad AC
30 45 - 27 +18 54
4
FUS Rabat
30 53 - 26 +27 53
5
Raja Casablanca
30 38 - 25 +13 48
6
CR Khemis Zemamra
30 34 - 29 +5 47
7
Olympique Safi
30 37 - 33 +4 46
8
Maghreb Fès
30 34 - 29 +5 46
9
Difaa EL Jadida
30 36 - 42 -6 42
10
Ittihad Tanger
30 35 - 37 -2 37
11
CODM Meknès
30 27 - 44 -17 36
12
UTS Rabat
30 29 - 34 -5 35
13
Hassania Agadir
30 31 - 38 -7 29
14
Riadi Salmi
30 21 - 42 -21 25
15
Moghreb Tetouan
30 25 - 40 -15 23
16
Chabab Mohammédia
30 13 - 71 -58 4
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu34
53Ghi được28
27Thủng lưới43
1.71Bàn thắng mỗi trận0.82
12Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn13
31Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu