FUS Rabat
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Moghreb Tetouan

FUS Rabat vs Moghreb Tetouan

Tỷ số chung cuộc: FUS Rabat 1-2 Moghreb Tetouan tại Botola Pro, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FUS Rabat thắng 2, hòa 5, Moghreb Tetouan thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 14
Sân vận động
Stade Prince Moulay El Hassan, Rabat
Trọng tài
L. Mohamed
Phong độ
LLWDL FUS Rabat
LLWLW Moghreb Tetouan
  1. 17' 0-1 M. Kamal
  2. 40' A. Nanah M. Elaz
  3. 40' C. Knaidil A. Azri
  4. HT0-1
  5. 53' M. Kamal
  6. 58' A. El Hassnaoui Z. Krouch
  7. 59' H. Hannouri H. Kameni
  8. 60' T. Razko S. Yechou
  9. 70' Y. El Houari M. Karmoun
  10. 70' A. Ousserhane Y. Arbidi
  11. 73' 0-2 M. Kamal
  12. 78' M. Fretes H. Qarqor
  13. 86' H. Ben Youssef H. El Mahasni
  14. 88' R. Oulad Abdelouahab
  15. 90'+5 M. Fretese
  16. 90'+3 E. El Bassil 1-2
  17. FT1-2

Đội hình

FUS Rabat HLV: A. Benhachem
  1. 16M. Benabid
  2. 18A. Qasmi
  3. 15M. Louadni
  4. 3A. Bach
  5. 29S. Yechou ▼ 60'
  6. 21Y. El Omari
  7. 33H. Qarqor ▼ 78'
  8. 20M. Elaz ▼ 40'
  9. 22E. El Bassil
  10. 9H. Kameni ▼ 59'
  11. 10A. Azri ▼ 40'

Dự bị 9

  1. 8A. Nanah ▲ 40'
  2. 38C. Knaidil ▲ 40'
  3. 19H. Hannouri ▲ 59'
  4. 37T. Razko ▲ 60'
  5. 23M. Fretes ▲ 78'
  6. 4Y. Ben Khaleq
  7. 13A. Majid
  8. 24R. Laalaloui
  9. 71H. Guy
Moghreb Tetouan HLV: A. Abelaziz
  1. 13Y. El Filali
  2. 15A. Lamrabat
  3. 22H. El Mahasni ▼ 86'
  4. 28Z. Marour
  5. 5S. Driouach
  6. 74R. Oulad Abdelouahab
  7. 66S. Lakohal
  8. 11M. Kamal
  9. 20Y. Arbidi ▼ 70'
  10. 44M. Karmoun ▼ 70'
  11. 10Z. Krouch ▼ 58'

Dự bị 9

  1. 24A. El Hassnaoui ▲ 58'
  2. 7Y. El Houari ▲ 70'
  3. 70A. Ousserhane ▲ 70'
  4. 64H. Ben Youssef ▲ 86'
  5. 6A. El Ouardighi
  6. 12M. Lamaiz
  7. 17Y. Amhih
  8. 21Z. Ben Khajjou
  9. 18A. Harrat

Thống kê

01
20

So sánh

34Trận đấu31
39Ghi được28
18Thủng lưới41
1.15Bàn thắng mỗi trận0.9
19Giữ sạch lưới7
9Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu