Arsenal Tivat vs Mladost DG
Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 1-4 Mladost DG tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 3, hòa 1, Mladost DG thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadion u Parku, Tivat
- Phong độ
- DDDLL Arsenal Tivat
- LLDLW Mladost DG
- 7' 0-1 D. Vukovic
- 10' I. Sahman
- 30' I. Vukcevic
- 35' M. Cukovic
- 37' 0-2 D. Vukovic11m
- 38' 0-3 N. Pavlicevic
- HT0-3
- 46' ▲ N. Radusinovic ▼ A. Jovanovic
- 46' ▲ V. Vickovic ▼ S. Almeida
- 46' ▲ V. Mijovic ▼ N. A. Cordoba
- 50' D. Sim
- 55' D. Sim 1-3
- 56' ▲ P. Soskic ▼ N. Gluscevic
- 62' L. Uskokovic
- 70' ▲ J. Roganovic ▼ R. Faust
- 72' ▲ A. Imamovic ▼ I. Vukcevic
- 72' ▲ T. Pataki ▼ J. Montenegro
- 74' ▲ M. Vukcevic ▼ M. Badnjar
- 79' 1-4 J. Roganovic
- 81' ▲ L. Petrovic ▼ V. Kascelan
- 81' ▲ S. Labovic ▼ P. Malisic
- FT1-4
Đội hình
- 31L. Petkovic
- 2M. Cukovic
- 4J. Nikolic
- 5G. Petovic
- 6V. Kascelan ▼ 81'
- 8I. Sahman
- 9I. Vukcevic ▼ 72'
- 11J. Montenegro ▼ 72'
- 15P. Malisic ▼ 81'
- 17D. Sim
- 21N. Gluscevic ▼ 56'
Dự bị 9
- 12I. Bozinovic
- 14A. Imamovic ▲ 72'
- 22P. Soskic ▲ 56'
- 24V. Cukic
- 29T. Pataki ▲ 72'
- 77S. Mandic
- 98L. Petrovic ▲ 81'
- 99S. Labovic ▲ 81'
- 97N. Lazarevic
- 31B. Radanovic
- 3M. Badnjar ▼ 74'
- 4L. Uskokovic
- 8D. Kontic
- 9R. Faust ▼ 70'
- 10A. Jovanovic ▼ 46'
- 11N. Pavlicevic
- 27S. Almeida ▼ 46'
- 28N. A. Cordoba ▼ 46'
- 37L. Pejovic
- 77D. Vukovic
Dự bị 9
- 25P. Radulovic
- 6Z. Ceklic
- 7L. Knezevic
- 16N. Radusinovic ▲ 46'
- 18V. Vickovic ▲ 46'
- 29J. Roganovic ▲ 70'
- 35V. Mijovic ▲ 46'
- 44M. Vukcevic ▲ 74'
- 78M. Camara
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu41
39Ghi được55
46Thủng lưới63
1.05Bàn thắng mỗi trận1.34
13Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai33