Arsenal Tivat
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Mladost DG

Arsenal Tivat vs Mladost DG

Tỷ số chung cuộc: Arsenal Tivat 0-0 Mladost DG tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal Tivat thắng 4, hòa 1, Mladost DG thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 18
Sân vận động
Stadion u Parku, Tivat
Phong độ
DDDLL Arsenal Tivat
LLDLW Mladost DG
  1. 23' B. Zogovic
  2. 45' D. Kontic
  3. HT0-0
  4. 54' P. Malisic
  5. 60' J. Montenegro P. Malisic
  6. 60' A. Macanovic V. Vucicevic
  7. 65' B. Mrvaljevic L. Knezevic
  8. 65' N. Uksanovic D. Vukovic
  9. 74' M. Zivanovic
  10. 76' J. Roganovic R. Faust
  11. 81' A. Katanic I. Sahman
  12. 85' N. Radusinovic N. A. Cordoba
  13. 85' N. Pavlicevic S. Almeida
  14. 85' A. Jovanovic
  15. FT0-0

Đội hình

Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 4J. Nikolic
  3. 5G. Petovic
  4. 7A. Bosnjak
  5. 8I. Sahman ▼ 81'
  6. 10P. Raznatovic
  7. 15P. Malisic ▼ 60'
  8. 22V. Vucicevic ▼ 60'
  9. 26M. Zivanovic
  10. 28A. Cetkovic
  11. 77S. Mandic

Dự bị 8

  1. 12I. Bozinovic
  2. 3M. Zivaljevic
  3. 6V. Kascelan
  4. 9A. Katanic ▲ 81'
  5. 11J. Montenegro ▲ 60'
  6. 18N. Bojanic
  7. 20A. Macanovic ▲ 60'
  8. 99S. Labovic
Mladost DG HLV: Marko Scepanovic
  1. 25P. Radulovic
  2. 3M. Badnjar
  3. 4L. Uskokovic
  4. 5J. Vujisic
  5. 7L. Knezevic ▼ 65'
  6. 8D. Kontic
  7. 9R. Faust ▼ 76'
  8. 10A. Jovanovic
  9. 27S. Almeida ▼ 85'
  10. 28N. A. Cordoba ▼ 85'
  11. 77D. Vukovic ▼ 65'

Dự bị 9

  1. 1R. Boljevic
  2. 11N. Pavlicevic ▲ 85'
  3. 16N. Radusinovic ▲ 85'
  4. 18B. Mrvaljevic ▲ 65'
  5. 19Z. Krstovic
  6. 29J. Roganovic ▲ 76'
  7. 35N. Vukotic
  8. 44M. Vukcevic
  9. 66N. Uksanovic ▲ 65'

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu41
39Ghi được55
46Thủng lưới63
1.05Bàn thắng mỗi trận1.34
13Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu