Mladost DG
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Arsenal Tivat

Mladost DG vs Arsenal Tivat

Tỷ số chung cuộc: Mladost DG 2-0 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mladost DG thắng 5, hòa 1, Arsenal Tivat thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 9
Sân vận động
DG Arena, Podgorica
Phong độ
LLDLW Mladost DG
DDDLL Arsenal Tivat
  1. HT0-0
  2. 46' R. Faust N. Radusinovic
  3. 46' B. Mrvaljevic M. Rodrigues
  4. 58' S. Almeida 1-0
  5. 69' Yellow Card
  6. 69' M. Cukovic G. Petovic
  7. 69' J. Montenegro L. Pecelj
  8. 75' Yellow Card
  9. 76' A. Jovanovic11m 2-0
  10. 80' P. Malisic A. Bosnjak
  11. 80' N. Bojanic P. Raznatovic
  12. 81' Z. Krstovic A. Jovanovic
  13. 83' Yellow Card
  14. 86' N. Vukotic J. Vujisic
  15. 88' V. Kascelan A. Cetkovic
  16. 90' M. Badnjar L. Knezevic
  17. FT2-0

Đội hình

Mladost DG HLV: Marko Scepanovic
  1. 25P. Radulovic
  2. 4L. Uskokovic
  3. 5J. Vujisic ▼ 86'
  4. 6Z. Ceklic
  5. 7L. Knezevic ▼ 90'
  6. 8D. Kontic
  7. 10A. Jovanovic ▼ 81'
  8. 16N. Radusinovic ▼ 46'
  9. 27S. Almeida
  10. 28N. A. Cordoba
  11. 30M. Rodrigues ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 1R. Boljevic
  2. 3M. Badnjar ▲ 90'
  3. 9R. Faust ▲ 46'
  4. 11N. Pavlicevic
  5. 18B. Mrvaljevic ▲ 46'
  6. 19Z. Krstovic ▲ 81'
  7. 29J. Roganovic
  8. 35N. Vukotic ▲ 86'
  9. 66N. Uksanovic
Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 4J. Nikolic
  3. 5G. Petovic ▼ 69'
  4. 7A. Bosnjak ▼ 80'
  5. 10P. Raznatovic ▼ 80'
  6. 13L. Pecelj ▼ 69'
  7. 19Z. Mikijelj
  8. 22V. Vucicevic
  9. 26M. Zivanovic
  10. 28A. Cetkovic ▼ 88'
  11. 77S. Mandic

Dự bị 9

  1. 12I. Bozinovic
  2. 2M. Cukovic ▲ 69'
  3. 6V. Kascelan ▲ 88'
  4. 11J. Montenegro ▲ 69'
  5. 15P. Malisic ▲ 80'
  6. 18N. Bojanic ▲ 80'
  7. 20A. Macanovic
  8. 25M. Micanovic
  9. 27A. Kralj

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu37
55Ghi được39
63Thủng lưới46
1.34Bàn thắng mỗi trận1.05
12Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu