Mladost DG
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Arsenal Tivat

Mladost DG vs Arsenal Tivat

Tỷ số chung cuộc: Mladost DG 1-2 Arsenal Tivat tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Mladost DG thắng 4, hòa 1, Arsenal Tivat thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 27
Sân vận động
DG Arena, Podgorica
Phong độ
LLDLW Mladost DG
DDDLL Arsenal Tivat
  1. 42' L. Pejovic J. Vujisic
  2. HT0-0
  3. 53' 0-1 P. Raznatovic11m
  4. 66' A. Jovanovic V. Vickovic
  5. 66' 0-2 N. Kovinic
  6. 78' A. Macanovic N. Kovinic
  7. 80' N. Pavicevic R. Faust
  8. 80' N. Radusinovic D. Kontic
  9. 80' J. Roganovic D. Vukovic
  10. 86' N. Bojanic P. Raznatovic
  11. 90'+4 J. Nikolic I. Sahman
  12. 90'+4 P. Soskic A. Imamovic
  13. 90' N. A. Cordoba 1-2
  14. FT1-2

Đội hình

Mladost DG HLV: Marko Scepanovic
  1. 31B. Radanovic
  2. 3M. Badnjar
  3. 4L. Uskokovic
  4. 18V. Vickovic ▼ 66'
  5. 5J. Vujisic ▼ 42'
  6. 8D. Kontic ▼ 80'
  7. 78M. Camara
  8. 77D. Vukovic ▼ 80'
  9. 28N. A. Cordoba
  10. 7L. Knezevic
  11. 9R. Faust ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 25P. Radulovic
  2. 6Z. Ceklic
  3. 10A. Jovanovic ▲ 66'
  4. 11N. Pavlicevic
  5. 17N. Pavicevic ▲ 80'
  6. 16N. Radusinovic ▲ 80'
  7. 29J. Roganovic ▲ 80'
  8. 37L. Pejovic ▲ 42'
  9. 44M. Vukcevic
Arsenal Tivat HLV: Radislav Dragicevic
  1. 1B. Zogovic
  2. 2M. Cukovic
  3. 5G. Petovic
  4. 8I. Sahman ▼ 90'
  5. 9I. Vukcevic
  6. 10P. Raznatovic ▼ 86'
  7. 14A. Imamovic ▼ 90'
  8. 19Z. Mikijelj
  9. 28A. Cetkovic
  10. 77S. Mandic
  11. 90N. Kovinic ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 12I. Bozinovic
  2. 4J. Nikolic ▲ 90'
  3. 11J. Montenegro
  4. 15P. Malisic
  5. 16V. Kascelan
  6. 18N. Bojanic ▲ 86'
  7. 20A. Macanovic ▲ 78'
  8. 21N. Gluscevic
  9. 22P. Soskic ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu37
55Ghi được39
63Thủng lưới46
1.34Bàn thắng mỗi trận1.05
12Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu