FK Sutjeska Nikšić
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FK Dečić

FK Sutjeska Nikšić vs FK Dečić

Tỷ số chung cuộc: FK Sutjeska Nikšić 3-0 FK Dečić tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sutjeska Nikšić thắng 4, hòa 4, FK Dečić thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 34
Phong độ
LLDWD FK Sutjeska Nikšić
WWWWL FK Dečić
  1. 13' M. Mrvaljevic 1-0
  2. 30' L. Maras
  3. 43' V. Cavor
  4. HT1-0
  5. 49' D. Bozovic
  6. 59' M. Djokaj D. Bozovic
  7. 59' D. Perovic B. Radusinovic
  8. 62' A. Raznatovic 2-0
  9. 65' L. Ujkaj
  10. 66' V. Cavor11m 3-0
  11. 67' P. Anicic V. Cavor
  12. 67' J. Cadjenovic A. Kecojevic
  13. 70' A. Maloku P. Sekulovic
  14. 70' N. Braunovic P. Pavlicevic
  15. 75' A. Scekic M. Simun
  16. 75' V. Kalezic M. Mrvaljevic
  17. 78' I. Ndiaye T. Selimi
  18. 81' M. Djukanovic A. Raznatovic
  19. FT3-0

Đội hình

FK Sutjeska Nikšić HLV: Milija Savovic
  1. 1V. Giljen
  2. 4M. Vracar
  3. 6R. Dedic
  4. 7I. Vukcevic
  5. 19M. Simun▼ 75'
  6. 22A. Raznatovic▼ 81'
  7. 24V. Cavor▼ 67'
  8. 30A. Kecojevic▼ 67'
  9. 44D. Hocko
  10. 72A. Babic
  11. 99M. Mrvaljevic▼ 75'

Dự bị 9

  1. 32M. Kljajic
  2. 2A. Golubovic
  3. 9P. Anicic▲ 67'
  4. 16O. Djinovic
  5. 20J. Cadjenovic▲ 67'
  6. 25M. Djukanovic▲ 81'
  7. 55A. Scekic▲ 75'
  8. 70V. Kalezic▲ 75'
  9. 88M. Jukovic
FK Dečić HLV: Nenad Brnovic
  1. 25D. Radosevic
  2. 7D. Bozovic▼ 59'
  3. 17L. Ujkaj
  4. 18L. Maras
  5. 19T. Selimi▼ 78'
  6. 20P. Sekulovic▼ 70'
  7. 22J. Dresaj
  8. 23R. Gjelaj
  9. 32B. Radusinovic▼ 59'
  10. 74P. Pavlicevic▼ 70'
  11. 77V. Strikovic

Dự bị 7

  1. 33M. Dragojevic
  2. 8A. Maloku▲ 70'
  3. 11M. Djokaj▲ 59'
  4. 15P. Ljuljdjuraj
  5. 29N. Braunovic▲ 70'
  6. 44D. Perovic▲ 59'
  7. 72I. Ndiaye▲ 78'

Thống kê

01
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu40
67Ghi được48
45Thủng lưới53
1.68Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn19
47Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu