FK Sutjeska Nikšić
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
OFK Petrovac

FK Sutjeska Nikšić vs OFK Petrovac

Tỷ số chung cuộc: FK Sutjeska Nikšić 1-1 OFK Petrovac tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sutjeska Nikšić thắng 3, hòa 2, OFK Petrovac thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 3
Phong độ
LLDWD FK Sutjeska Nikšić
DWDDD OFK Petrovac
  1. 17' V. Cavor 1-0
  2. 45' 1-1 A. Basic
  3. HT1-1
  4. 49' S. Ficovic
  5. 58' M. Merdovic
  6. 63' A. Scekic
  7. 68' A. Raznatovic O. Djinovic
  8. 68' Z. Popovic S. Ficovic
  9. 68' S. Arambasic V. Zivojinovic
  10. 77' N. Furtula B. Toskovic
  11. 79' N. Kovinic A. Basic
  12. 79' N. Vukovic D. Miranovic
  13. 81' D. Pesukic
  14. 84' Z. Popovic
  15. 90'+3 M. Franeta N. Carevic
  16. FT1-1

Đội hình

FK Sutjeska Nikšić HLV: Milija Savovic
  1. 1V. Giljen
  2. 2A. Golubovic
  3. 6R. Dedic
  4. 9P. Anicic
  5. 10B. Toskovic▼ 77'
  6. 15B. Kopitovic
  7. 16O. Djinovic▼ 68'
  8. 19M. Simun
  9. 24V. Cavor
  10. 55A. Scekic
  11. 88M. Jukovic

Dự bị 9

  1. 31S. Vukcevic
  2. 3A. Desancic
  3. 5I. Pajovic
  4. 7I. Vukcevic
  5. 17T. Miljanic
  6. 21D. Cetkovic
  7. 11A. Raznatovic▲ 68'
  8. 70V. Kalezic
  9. 89N. Furtula▲ 77'
OFK Petrovac HLV: Zdravko Dragicevic
  1. 25M. Kordic
  2. 5A. Kapisoda
  3. 8D. Bakic
  4. 10A. Basic▼ 79'
  5. 18S. Ficovic▼ 68'
  6. 21N. Carevic▼ 90'
  7. 22D. Miranovic▼ 79'
  8. 29D. Pesukic
  9. 33D. Boljevic
  10. 44M. Merdovic
  11. 45V. Zivojinovic▼ 68'

Dự bị 9

  1. 1S. Licina
  2. 4Z. Popovic▲ 68'
  3. 7N. Zvrko
  4. 9N. Kovinic▲ 79'
  5. 11N. Vukovic▲ 79'
  6. 13M. Franeta▲ 90'
  7. 17S. Arambasic▲ 68'
  8. 30A. Pupovic
  9. 98V. Kordic

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu37
67Ghi được44
45Thủng lưới39
1.68Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn14
47Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu