FK Sutjeska Nikšić
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
OFK Petrovac

FK Sutjeska Nikšić vs OFK Petrovac

Tỷ số chung cuộc: FK Sutjeska Nikšić 0-1 OFK Petrovac tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sutjeska Nikšić thắng 3, hòa 2, OFK Petrovac thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 33
Sân vận động
Stadion Kraj Bistrice, Nikšić
Phong độ
LLDWD FK Sutjeska Nikšić
DWDDD OFK Petrovac
  1. 10' 0-1 A. Bašić
  2. HT0-1
  3. 46' V. Striković V. Vlahović
  4. 55' D. Pesukic
  5. 55' D. Saletic
  6. 56' Ž. Popović A. Bašić
  7. 56' N. Zvrko D. Pešukić
  8. 59' Z. Popovic
  9. 65' V. Pavlović V. Batrović
  10. 65' R. Dedić N. Carević
  11. 65' D. Perović S. Sesay
  12. 76' L. Lambulić P. Đuričković
  13. 81' B. Marković A. Babić
  14. FT0-1

Đội hình

FK Sutjeska Nikšić HLV: M. Radović
  1. V. Giljen
  2. D. Bulatović
  3. D. Grivić
  4. A. Babić▼ 81'
  5. V. Vlahović▼ 46'
  6. V. Batrović▼ 65'
  7. V. Kalezić
  8. S. Krstović
  9. I. Pajović
  10. Đ. Šaletić
  11. D. Vuković

Dự bị 3

  1. V. Striković▲ 46'
  2. V. Pavlović▲ 65'
  3. B. Marković▲ 81'
OFK Petrovac HLV: D. Hadžiosmanović
  1. M. Kordić
  2. D. Boljević
  3. L. Malešević
  4. D. Pešukić▼ 56'
  5. A. Vujović
  6. P. Đuričković▼ 76'
  7. D. Bakić
  8. N. Carević▼ 65'
  9. A. Bašić▼ 56'
  10. S. Babić
  11. S. Sesay▼ 65'

Dự bị 5

  1. Ž. Popović▲ 56'
  2. N. Zvrko▲ 56'
  3. R. Dedić▲ 65'
  4. D. Perović▲ 65'
  5. L. Lambulić▲ 76'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Dečić
36 55 - 27 +28 70
2
FK Mornar
36 45 - 32 +13 64
3
FK Budućnost Podgorica
36 66 - 43 +23 61
4
FK Sutjeska Nikšić
36 46 - 36 +10 53
5
Jezero
36 41 - 38 +3 51
6
OFK Petrovac
36 42 - 40 +2 48
7
Arsenal Tivat
36 43 - 58 -15 42
8
Jedinstvo
36 43 - 56 -13 35
9
Mladost DG
36 37 - 59 -22 34
10
Rudar
36 25 - 54 -29 27
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu38
59Ghi được46
51Thủng lưới42
1.2Bàn thắng mỗi trận1.21
14Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu