FK Sutjeska Nikšić vs OFK Petrovac
Tỷ số chung cuộc: FK Sutjeska Nikšić 0-3 OFK Petrovac tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 26 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sutjeska Nikšić thắng 3, hòa 2, OFK Petrovac thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion Kraj Bistrice, Nikšić
- Phong độ
- LLDWD FK Sutjeska Nikšić
- DWDDD OFK Petrovac
- 22' D. Miranovic
- 34' N. Janjic
- 35' 0-1 D. Boljević
- 41' 0-2 A. Bašić
- 43' D. Bakic
- HT0-2
- 46' ▲ V. Jokić ▼ D. Miranović
- 56' S. Krstovic
- 60' ▲ I. Vukčević ▼ I. Arbello
- 64' ▲ N. Carević ▼ S. Arambašić
- 69' ▲ A. Kecojević ▼ O. Đinović
- 69' ▲ Đ. Šaletić ▼ A. Barquett
- 75' 0-3 M. Šimun
- 80' ▲ A. Abou ▼ A. Desančić
- 81' ▲ N. Zvrko ▼ A. Bašić
- 81' ▲ V. Kordić ▼ D. Castañeda
- 84' I. Vukcevic
- 87' D. Boljevic
- 87' ▲ S. Đukanović ▼ D. Boljević
- 87' ▲ A. Pupović ▼ D. Bakić
- FT0-3
Đội hình
- V. Giljen
- B. Kopitović
- A. Barquett▼ 69'
- O. Đinović▼ 69'
- A. Desančić▼ 80'
- S. Krstović
- N. Janjić
- I. Pajović
- D. Miranović▼ 46'
- I. Arbello▼ 60'
- B. Tošković
Dự bị 5
- V. Jokić▲ 46'
- I. Vukčević▲ 60'
- A. Kecojević▲ 69'
- Đ. Šaletić▲ 69'
- A. Abou▲ 80'
- M. Kordić
- A. Kapisoda
- D. Boljević▼ 87'
- M. Franeta
- D. Bakić▼ 87'
- A. Golubović
- D. Castañeda▼ 81'
- M. Šimun
- A. Bašić▼ 81'
- Z. Petrović
- S. Arambašić▼ 64'
Dự bị 5
- N. Carević▲ 64'
- N. Zvrko▲ 81'
- V. Kordić▲ 81'
- S. Đukanović▲ 87'
- A. Pupović▲ 87'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 90 - 29 | +61 | 84 | |
| 2 | 36 | 50 - 37 | +13 | 60 | |
| 3 | 36 | 40 - 38 | +2 | 51 | |
| 4 | 35 | 34 - 31 | +3 | 47 | |
| 5 | 36 | 40 - 53 | -13 | 44 | |
| 6 | 36 | 31 - 50 | -19 | 44 | |
| 7 | 36 | 45 - 58 | -13 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 47 | -15 | 42 | |
| 9 | 36 | 35 - 44 | -9 | 39 | |
| 10 | 36 | 43 - 53 | -10 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
46Ghi được57
44Thủng lưới44
1.15Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai32