Dacia-Buiucani vs Politehnica UTM
Tỷ số chung cuộc: Dacia-Buiucani 1-5 Politehnica UTM tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Dacia-Buiucani thắng 2, hòa 0, Politehnica UTM thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 4
- Phong độ
- LWDDL Dacia-Buiucani
- WLDWL Politehnica UTM
- 13' D. Cucer
- 22' D. Andreiciu
- 30' 0-1 Y. Nkalle
- 34' 0-2 Y. Nkalle
- 37' V. Gurgurov 1-2
- 45' 1-3 S. Gandi11m
- HT1-3
- 46' ▲ D. Baciu ▼ I. Lambarskiy
- 46' ▲ A. Josan ▼ V. Colis
- 54' ▲ N. Lipcan ▼ A. Sprinsean
- 56' 1-4 S. Gandi
- 63' ▲ V. Dumbrava ▼ I. Ciobanu
- 63' ▲ C. Nagurnea ▼ A. Muntean
- 68' ▲ M. Tipac ▼ M. Cojusea
- 71' ▲ D. Straistaru ▼ S. Efros
- 77' N. Lipcan
- 77' ▲ E. Usatenco ▼ A. Mardari
- 84' 1-5 Y. Nkalle
- FT1-5
Đội hình
- 12R. Dumenco
- 2D. Calestru
- 8I. Lambarskiy ▼ 46'
- 16A. Muntean ▼ 63'
- 20S. Efros ▼ 71'
- 21V. Gurgurov
- 23R. Novicov
- 27S. Turcan
- 30I. Ciobanu ▼ 63'
- 70V. Colis ▼ 46'
- 90A. Dijinari
Dự bị 11
- 35C. Tuhar
- 3D. Baciu ▲ 46'
- 4C. Ghedroutan
- 7V. Dumbrava ▲ 63'
- 11V. Varzaru
- 17C. Nagurnea ▲ 63'
- 18D. Popovici
- 28S. Suruceanu
- 29M. Rosioru
- 66D. Straistaru ▲ 71'
- 91A. Josan ▲ 46'
- 72P. Socolov
- 2I. Arhirii
- 7A. Sprinsean ▼ 54'
- 8A. Mardari ▼ 77'
- 10Y. Noh Nafeng
- 11Y. Nkalle
- 15M. Cojusea ▼ 68'
- 20S. Gandi
- 21D. Cucer
- 23D. Andreiciu
- 77T. Katz
Dự bị 7
- 13A. Tuev
- 25D. Strainu
- 4A. Casco
- 16M. Tipac ▲ 68'
- 22N. Lipcan ▲ 54'
- 31N. Telic
- 99E. Usatenco ▲ 77'
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 27 - 11 | +16 | 26 | |
| 2 | 11 | 24 - 10 | +14 | 22 | |
| 3 | 12 | 23 - 13 | +10 | 21 | |
| 4 | 12 | 18 - 18 | 0 | 15 | |
| 5 | 11 | 13 - 16 | -3 | 14 | |
| 6 | 11 | 11 - 15 | -4 | 14 | |
| 7 | 12 | 7 - 17 | -10 | 7 | |
| 8 | 11 | 9 - 32 | -23 | 5 |
So sánh
10Trận đấu10
12Ghi được18
14Thủng lưới15
1.2Bàn thắng mỗi trận1.8
4Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai7