Politehnica UTM
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Dacia-Buiucani

Politehnica UTM vs Dacia-Buiucani

Tỷ số chung cuộc: Politehnica UTM 2-1 Dacia-Buiucani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Politehnica UTM thắng 3, hòa 0, Dacia-Buiucani thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 18
Sân vận động
Stadionul Sătesc, Suruceni
Phong độ
WLDWL Politehnica UTM
LWDDL Dacia-Buiucani
  1. 20' D. Cucer
  2. 29' Renatinho 1-0
  3. 31' R. Novicov
  4. 38' A. Sprinsean
  5. HT1-0
  6. 46' V. Lupascu D. Popovici
  7. 61' 1-1 M. Caruntu
  8. 66' B. Musteata L. Radu
  9. 70' B. Musteata 2-1
  10. 71' S. Turcan V. Dumbrava
  11. 74' V. Colis
  12. 84' S. Gandi
  13. 84' F. Pegza Renatinho
  14. 90' A. Ghinaitis A. Sprinsean
  15. 90' V. Varzaru D. Straistaru
  16. FT2-1

Đội hình

Politehnica UTM
  1. 72P. Socolov
  2. 3C. Gonta
  3. 7A. Sprinsean ▼ 90'
  4. 8A. Mardari
  5. 17L. Radu ▼ 66'
  6. 20S. Gandi
  7. 21D. Cucer
  8. 22N. Lipcan
  9. 33Charles
  10. 74Renatinho ▼ 84'
  11. 90A. Dijinari

Dự bị 7

  1. 13A. Tuev
  2. 79A. Oprea
  3. 9F. Pegza ▲ 84'
  4. 10B. Musteata ▲ 66'
  5. 12A. Ursu
  6. 15M. Cojusea
  7. 16A. Ghinaitis ▲ 90'
Dacia-Buiucani HLV: Viorel Frunza
  1. 1R. Dumenco
  2. 4M. Focsa
  3. 6D. Straistaru ▼ 90'
  4. 7V. Dumbrava ▼ 71'
  5. 10M. Caruntu
  6. 18D. Popovici ▼ 46'
  7. 19V. Nikhaev
  8. 20S. Efros
  9. 22R. Novicov
  10. 55V. Ciumasu
  11. 70V. Colis

Dự bị 6

  1. 31B. Suruceanu
  2. 2V. Pascari
  3. 9V. Lupascu ▲ 46'
  4. 11V. Varzaru ▲ 90'
  5. 27S. Turcan ▲ 71'
  6. 30L. Moraru

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu38
50Ghi được50
79Thủng lưới66
1.47Bàn thắng mỗi trận1.32
4Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu