FC Zimbru Chișinău
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Milsami Orhei

FC Zimbru Chișinău vs FC Milsami Orhei

Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 3-1 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 6, hòa 1, FC Milsami Orhei thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 6
Phong độ
LWWWW FC Zimbru Chișinău
DLWDW FC Milsami Orhei
  1. 17' Jonathas 1-0
  2. 22' Yellow Card
  3. 36' Yellow Card
  4. HT1-0
  5. 55' D. Lisu A. Yoda
  6. 55' A. Cobet S. Izountouemoi
  7. 56' D. Kozlovskiy 2-0
  8. 59' V. Fratea11m 3-0
  9. 62' M. Iosipoi V. Luchita
  10. 62' S. Keita S. Chele
  11. 66' Yellow Card
  12. 72' Yellow Card
  13. 75' 3-1 D. Koy Lupano11m
  14. 77' A. Bonnah Caio Dantas
  15. 80' W. Simba W. Fonkeu
  16. 84' S. Cojocari Jonathas
  17. 90'+3 Marcello T. Sharkovskiy
  18. FT3-1

Đội hình

FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 88I. Dokic
  2. 5Matteo Amoroso
  3. 7Caio Dantas ▼ 77'
  4. 8T. Sharkovskiy ▼ 90'
  5. 10V. Fratea
  6. 11Jonathas ▼ 84'
  7. 15D. Kozlovskiy
  8. 29A. Dosso
  9. 30A. Macritchii
  10. 33M. Stefan
  11. 35N. Zolotov

Dự bị 10

  1. 12A. Odyntsov
  2. 92C. Sirghi
  3. 4C. Gonta
  4. 6P. Dias
  5. 17T. Butucel
  6. 22A. Bonnah ▲ 77'
  7. 23Marcello ▲ 90'
  8. 34I. Yermachkov
  9. 71C. Silcenco
  10. 77S. Cojocari ▲ 84'
FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 11S. Chele ▼ 62'
  4. 13V. Luchita ▼ 62'
  5. 18A. Yoda ▼ 55'
  6. 20I. Souza
  7. 21S. Izountouemoi ▼ 55'
  8. 24D. Muringen
  9. 29H. Asmelash
  10. 30F. Takyi
  11. 33W. Fonkeu ▼ 80'

Dự bị 8

  1. 35D. Vornic
  2. 6I. Ghimp
  3. 7D. Lisu ▲ 55'
  4. 9A. Cobet ▲ 55'
  5. 17L. Bulmaga
  6. 27S. Keita ▲ 62'
  7. 34M. Iosipoi ▲ 62'
  8. 3W. Simba ▲ 80'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu44
104Ghi được59
46Thủng lưới51
2.31Bàn thắng mỗi trận1.34
18Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn25
66Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu