FC Milsami Orhei
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Zimbru Chișinău

FC Milsami Orhei vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 0-0 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 3, hòa 1, FC Zimbru Chișinău thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Group · Vòng 1
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 34' F. Takyi
  2. 38' Matteo Amoroso
  3. HT0-0
  4. 58' D. Lisu
  5. 60' A. Macritchii
  6. 65' S. Izountouemoi S. Keita
  7. 65' W. Fonkeu D. Lisu
  8. 78' I. Souza A. Cobet
  9. 78' L. Andrey I. Vasilevich
  10. 81' H. Asmelash
  11. 90'+1 T. Ceijas Jonathas
  12. 90' O. Rommens A. Yoda
  13. 90'+5 P. Dias T. Sharkovskiy
  14. FT0-0

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: Igor Picusceac
  1. 31F. Dujmovic
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 7D. Lisu ▼ 65'
  4. 9A. Cobet ▼ 78'
  5. 18A. Yoda ▼ 90'
  6. 23P. Odubia
  7. 24D. Muringen
  8. 27S. Keita ▼ 65'
  9. 28K. Kalabatama
  10. 29H. Asmelash
  11. 30F. Takyi

Dự bị 11

  1. 35D. Vornic
  2. 2V. Posmac
  3. 6I. Ghimp
  4. 16O. Rommens ▲ 90'
  5. 11S. Chele
  6. 13V. Luchita
  7. 34M. Iosipoi
  8. 33W. Fonkeu ▲ 65'
  9. S. Izountouemoi ▲ 65'
  10. I. Souza ▲ 78'
  11. W. Simba
FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 12A. Odyntsov
  2. 5Matteo Amoroso
  3. 8T. Sharkovskiy ▼ 90'
  4. 23I. Vasilevich ▼ 78'
  5. 15D. Kozlovskiy
  6. 2D. Boyko
  7. 29A. Dosso
  8. 30A. Macritchii
  9. 33M. Stefan
  10. 35N. Zolotov
  11. Jonathas ▼ 90'

Dự bị 10

  1. 88I. Dokic
  2. C. Sirghi
  3. 3K. Berkeley
  4. C. Gonta
  5. P. Dias ▲ 90'
  6. 10V. Fratea
  7. 9L. Andrey ▲ 78'
  8. T. Butucel
  9. 24T. Ceijas ▲ 90'
  10. C. Silcenco

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
59Ghi được104
51Thủng lưới46
1.34Bàn thắng mỗi trận2.31
15Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu