FC Milsami Orhei
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Zimbru Chișinău

FC Milsami Orhei vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 3-0 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 21 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 3, hòa 1, FC Zimbru Chișinău thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 1
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Phong độ
DLWDW FC Milsami Orhei
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 37' Yellow Card
  2. 38' R. Ginsari11m 1-0
  3. 45' S. Keita 2-0
  4. HT2-0
  5. 52' Yellow Card
  6. 55' Yellow Card
  7. 57' M. Ebikabowei O. Shchebetun
  8. 57' K. Kirilenko N. Clescenco
  9. 64' K. Kalabatama 3-0
  10. 73' V. Raileanu G. Dahan
  11. 76' I. Ndon S. Keita
  12. 84' I. Ghimp R. Ginsari
  13. FT3-0

Đội hình

FC Milsami Orhei HLV: Igor Picuşceac
  1. 1E. Timbur
  2. 4D. Koy Lupano
  3. 7D. Lisu
  4. 10R. Ginsari ▼ 84'
  5. 11S. Chele
  6. 17I. Arhirii
  7. 18A. Yoda
  8. 22V. Jardan
  9. 25N. Khali
  10. 27S. Keita ▼ 76'
  11. 28K. Kalabatama

Dự bị 4

  1. 12D. Vornic
  2. 6I. Ghimp ▲ 84'
  3. 15I. Ndon ▲ 76'
  4. 29H. Asmelash
FC Zimbru Chișinău HLV: Oleg Kubarev
  1. 28N. Cebotari
  2. D. Rodrigues
  3. 7S. Bitca
  4. 9G. Dahan ▼ 73'
  5. 17N. Clescenco ▼ 57'
  6. 23B. Paz
  7. 24J. Gaya
  8. 25O. Shchebetun ▼ 57'
  9. 29A. Dosso
  10. 33M. Stefan
  11. 44I. Ranera

Dự bị 11

  1. 12S. Agachi
  2. 3S. Burghiu
  3. 4A. Rozgoniuc
  4. 6S. Sarain
  5. 10V. Raileanu ▲ 73'
  6. 14D. Griu
  7. 18N. Covali
  8. 21L. Radu
  9. 30A. Macritchii
  10. 45M. Ebikabowei ▲ 57'
  11. K. Kirilenko ▲ 57'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
59Ghi được104
51Thủng lưới46
1.34Bàn thắng mỗi trận2.31
15Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu