FC Zimbru Chișinău vs FC Milsami Orhei
Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 1-2 FC Milsami Orhei tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 6, hòa 1, FC Milsami Orhei thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadionul Zimbru, Chişinău
- Phong độ
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- DLWDW FC Milsami Orhei
- HT0-0
- 46' ▲ G. Dahan ▼ Bruno Paz
- 46' ▲ K. Kalabatama ▼ M. Gopey
- 49' D. Lisu
- 56' V. Raileanu
- 59' ▲ S. Chele ▼ O. Rommens
- 64' A. Dosso
- 67' ▲ Ș. Bîtca ▼ A. Ordóñez
- 73' ▲ A. Antoniuc ▼ T. Glišović
- 73' ▲ I. Arhirii ▼ D. Muringen
- 80' 0-1 R. Gînsari11m
- 83' ▲ N. Covali ▼ V. Răileanu
- 83' ▲ D. Grîu ▼ G. Obekpa
- 84' S. Bitca
- 85' E. Timbur
- 89' ▲ L. Radu ▼ Iu Ranera
- 90'+1 J. Gaya
- 90'+6 L. Radu
- 90'+2 ▲ V. Luchiță ▼ I. Ndon
- 90'+2 Ș. Bîtca 1-1
- 90'+4 1-2 K. Kalabatama
- FT1-2
Đội hình
- 28N. Cebotari
- 3Ş. Burghiu
- 2Diogo Rodrigues
- 24Josep Gayá
- 29A. Dosso
- 23Bruno Paz ▼ 46'
- 44Iu Ranera ▼ 89'
- 10V. Răileanu ▼ 83'
- 15G. Obekpa ▼ 83'
- 11A. Ordóñez ▼ 67'
- 26A. Katty
Dự bị 11
- 9G. Dahan ▲ 46'
- 7Ș. Bîtca ▲ 67'
- 18N. Covali ▲ 83'
- 14D. Grîu ▲ 83'
- 21L. Radu ▲ 89'
- 1C. Tuhar
- 4A. Rozgoniuc
- 5A. Yeşilyurt
- 30A. Macriţchii
- 33M. Ștefan
- 96Y. Aygün
- 1E. Tîmbur
- 24D. Muringen ▼ 73'
- 4D. Lupano
- 10R. Gînsari
- 22V. Jardan
- 8O. Rommens ▼ 59'
- 25N. Khali
- 7D. Lisu
- 20T. Glišović ▼ 73'
- 9M. Gopey ▼ 46'
- 15I. Ndon ▼ 90'
Dự bị 9
- 28K. Kalabatama ▲ 46'
- 11S. Chele ▲ 59'
- 16A. Antoniuc ▲ 73'
- 17I. Arhirii ▲ 73'
- 13V. Luchiță ▲ 90'
- 6I. Ghimp
- 12D. Vornic
- 21V. Zavalișca
- 31M. Cioban
Thống kê
05
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 14 | 32 - 16 | +16 | 25 | |
| 3 | 10 | 17 - 6 | +11 | 20 | |
| 4 | 10 | 20 - 17 | +3 | 14 | |
| 5 | 10 | 9 - 24 | -15 | 5 | |
| 5 | 14 | 30 - 18 | +12 | 21 | |
| 6 | 14 | 12 - 17 | -5 | 14 | |
| 7 | 14 | 8 - 19 | -11 | 11 | |
| 8 | 14 | 0 - 59 | -59 | 1 |
Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu34
89Ghi được71
47Thủng lưới37
2.34Bàn thắng mỗi trận2.09
16Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn19
49Hiệp hai44