FC Milsami Orhei vs FC Zimbru Chișinău
Tỷ số chung cuộc: FC Milsami Orhei 2-0 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Milsami Orhei thắng 3, hòa 1, FC Zimbru Chișinău thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Championship Round · Vòng 6
- Sân vận động
- Complexul Sportiv Raional, Orhei
- Phong độ
- DLWDW FC Milsami Orhei
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- 34' Yellow Card
- 34' D. Lupano 1-0
- 45'+2 Yellow Card
- HT1-0
- 46' ▲ V. Fratea ▼ O. Shchebetun
- 55' Yellow Card
- 68' ▲ M. Ebikabowei ▼ Ş. Burghiu
- 70' V. Jardan 2-0
- 73' Yellow Card
- 73' Yellow Card
- 77' ▲ S. Chele ▼ D. Lisu
- 77' ▲ A. Ordóñez ▼ Bruno Paz
- 85' Yellow Card
- 88' ▲ I. Ghimp ▼ H. Asmelash
- 88' ▲ S. Keita ▼ I. Ndon
- 88' ▲ D. Grîu ▼ Ș. Bîtca
- 88' ▲ N. Gorea ▼ G. Dahan
- 90'+4 Yellow Card
- 90' ▲ M. Gopey ▼ K. Kalabatama
- FT2-0
Đội hình
- 1E. Tîmbur
- 29H. Asmelash ▼ 88'
- 24D. Muringen
- 4D. Lupano
- 10R. Gînsari
- 22V. Jardan
- 25N. Khali
- 7D. Lisu ▼ 77'
- 18A. Yoda
- 28K. Kalabatama ▼ 90'
- 15I. Ndon ▼ 88'
Dự bị 9
- 11S. Chele ▲ 77'
- 6I. Ghimp ▲ 88'
- 27S. Keita ▲ 88'
- 9M. Gopey ▲ 90'
- 12D. Vornic
- 13V. Luchiță
- 16A. Antoniuc
- 17I. Arhirii
- 21V. Zavalișca
- 28N. Cebotari
- 3Ş. Burghiu ▼ 68'
- 30A. Macriţchii
- 2Diogo Rodrigues
- 24Josep Gayá
- 33M. Ștefan
- 23Bruno Paz ▼ 77'
- 8I. Soumah
- 7Ș. Bîtca ▼ 88'
- 25O. Shchebetun ▼ 46'
- 9G. Dahan ▼ 88'
Dự bị 11
- 19V. Fratea ▲ 46'
- 45M. Ebikabowei ▲ 68'
- 11A. Ordóñez ▲ 77'
- 14D. Grîu ▲ 88'
- 20N. Gorea ▲ 88'
- 5A. Yeşilyurt
- 15G. Obekpa
- 21L. Radu
- 26A. Katty
- 29A. Dosso
- 96Y. Aygün
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 14 | 32 - 16 | +16 | 25 | |
| 3 | 10 | 17 - 6 | +11 | 20 | |
| 4 | 10 | 20 - 17 | +3 | 14 | |
| 5 | 10 | 9 - 24 | -15 | 5 | |
| 5 | 14 | 30 - 18 | +12 | 21 | |
| 6 | 14 | 12 - 17 | -5 | 14 | |
| 7 | 14 | 8 - 19 | -11 | 11 | |
| 8 | 14 | 0 - 59 | -59 | 1 |
Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
71Ghi được89
37Thủng lưới47
2.09Bàn thắng mỗi trận2.34
13Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai49