Politehnica UTM
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
CSF Bălți

Politehnica UTM vs CSF Bălți

Tỷ số chung cuộc: Politehnica UTM 3-1 CSF Bălți tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Politehnica UTM thắng 2, hòa 0, CSF Bălți thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 20
Sân vận động
Stadionul Sătesc, Suruceni
Phong độ
DWLDW Politehnica UTM
DLLLL CSF Bălți
  1. 35' D. Cucer
  2. 41' D. Andreiciu Charles
  3. 42' D. Cucer 1-0
  4. HT1-0
  5. 56' S. Gandi 2-0
  6. 62' S. Gandi 3-0
  7. 67' E. Creciun Ze Flores
  8. 67' N. Covalschi M. Platica
  9. 67' V. Ghinaitis A. Rusnac
  10. 67' D. Rogac D. Bivol
  11. 79' P. Socolov
  12. 81' S. Gandi
  13. 87' V. Boico E. Cociuc
  14. 89' A. Ghinaitis F. Pegza
  15. 90'+4 A. Ursu S. Gandi
  16. 90' 3-1 V. Ghinaitis
  17. FT3-1

Đội hình

Politehnica UTM
  1. P. Socolov
  2. C. Gonta
  3. A. Sprinsean
  4. A. Mardari
  5. F. Pegza ▼ 89'
  6. M. Cojusea
  7. L. Radu
  8. S. Gandi ▼ 90'
  9. D. Cucer
  10. N. Lipcan
  11. Charles ▼ 41'

Dự bị 7

  1. A. Tuev
  2. A. Oprea
  3. A. Ursu ▲ 90'
  4. A. Ghinaitis ▲ 89'
  5. D. Andreiciu ▲ 41'
  6. Renatinho
  7. A. Dijinari
CSF Bălți
  1. D. Covali
  2. A. Bely
  3. M. Platica ▼ 67'
  4. D. Bivol ▼ 67'
  5. I. Urvantev
  6. E. Cociuc ▼ 87'
  7. A. Rusnac ▼ 67'
  8. I. Botnari
  9. V. Costin
  10. Welington Taira
  11. Ze Flores ▼ 67'

Dự bị 6

  1. A. Nazarciuc
  2. V. Boico ▲ 87'
  3. E. Creciun ▲ 67'
  4. N. Covalschi ▲ 67'
  5. V. Ghinaitis ▲ 67'
  6. D. Rogac ▲ 67'

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Petrocub Hîncești
10 20 - 3 +17 40
3
FC Sheriff Tiraspol
21 43 - 17 +26 41
3
FC Zimbru Chișinău
10 18 - 11 +7 32
4
FC Milsami Orhei
21 42 - 25 +17 37
5
CSF Bălți
10 4 - 15 -11 16
6
Dacia-Buiucani
21 24 - 39 -15 15
7
Politehnica UTM
21 24 - 61 -37 13
8
Spartanii Selemet
21 13 - 63 -50 11
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu37
50Ghi được39
79Thủng lưới52
1.47Bàn thắng mỗi trận1.05
4Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu