FC Zimbru Chișinău vs Speranţa Nisporeni
Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 0-2 Speranţa Nisporeni tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 23 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 4, hòa 3, Speranţa Nisporeni thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadionul Zimbru, Chişinău
- Trọng tài
- S. Leu
- Phong độ
- LWWWW FC Zimbru Chișinău
- LDLLL Speranţa Nisporeni
- 37' Yellow Card
- 40' 0-1 V. Pavlenko
- 44' Yellow Card
- HT0-1
- 46' ▲ A. Rusu ▼ S. Trofan
- 55' 0-2 A. Rusu
- 56' ▲ C. Dani ▼ V. Cemîrtan
- 57' ▲ A. Graur ▼ A. Gău
- 65' ▲ V. Călugher ▼ R. Chelari
- 70' ▲ M. Bolun ▼ A. Bursuc
- 85' Yellow Card
- 86' ▲ D. Guştiuc ▼ V. Voronchenko
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Kovalov
- 2Ş. Burghiu
- 12D. Furtună
- 6A. Ciopa
- 22A. Gău ▼ 57'
- 7I. Postica
- 10P. Neagu
- 21G. Brînzaniuc
- 14S. Yahaya
- 3O. Ebenezer
- 11V. Cemîrtan ▼ 56'
Dự bị 6
- 20C. Dani ▲ 56'
- 18A. Graur ▲ 57'
- 23A. Vacarciuc
- 25A. Ostrovar
- 19D. Kuznetsov
- 13Moura
- 34O. Budyuk
- 4O. Nasonov
- 31A. Starîș
- 17I. Tiehi
- 10A. Yakovlev
- 77O. Ermachenko
- 9V. Pavlenko
- 20A. Bursuc ▼ 70'
- 21S. Trofan ▼ 46'
- 87R. Chelari ▼ 65'
- 22V. Voronchenko ▼ 86'
Dự bị 5
- 93A. Rusu ▲ 46'
- 7V. Călugher ▲ 65'
- 5M. Bolun ▲ 70'
- 14D. Guştiuc ▲ 86'
- 1A. Chirinciuc
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 116 - 7 | +109 | 99 | |
| 2 | 36 | 82 - 18 | +64 | 83 | |
| 3 | 36 | 71 - 37 | +34 | 73 | |
| 4 | 35 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 36 | 44 - 45 | -1 | 48 | |
| 6 | 36 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 7 | 36 | 37 - 85 | -48 | 32 | |
| 8 | 36 | 39 - 63 | -24 | 25 | |
| 9 | 35 | 29 - 84 | -55 | 23 | |
| 10 | 36 | 26 - 119 | -93 | 9 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu36
39Ghi được32
64Thủng lưới87
1.05Bàn thắng mỗi trận0.89
5Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai17