FC Zimbru Chișinău
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Speranţa Nisporeni

FC Zimbru Chișinău vs Speranţa Nisporeni

Tỷ số chung cuộc: FC Zimbru Chișinău 2-1 Speranţa Nisporeni tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 11 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zimbru Chișinău thắng 4, hòa 3, Speranţa Nisporeni thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 17
Phong độ
LWWWW FC Zimbru Chișinău
LDLLL Speranţa Nisporeni
  1. 25' M. Şoimu 1-0
  2. 32' 1-1 F. Eloundou
  3. HT1-1
  4. 55' A. Graur R. Scoarţă
  5. 64' V. Călugher 2-1
  6. 66' A. Barabaș M. Şoimu
  7. 70' I. Ghimp D. Mosquera
  8. 76' I. Drăgan F. Ríos
  9. 80' A. Barabas
  10. 82' A. Ciopa D. Furtună
  11. 87' V. Chișca R. Chelari
  12. 90' V. Calugher
  13. FT2-1

Đội hình

FC Zimbru Chișinău HLV: V. Aga
  1. 25M. Kovalov
  2. 5A. Prepeliţă
  3. 4I. Arhirii
  4. 2D. Furtună ▼ 82'
  5. 91S. Cojocari
  6. 11E. Sidorenco
  7. 8A. Pătraş
  8. 10D. Pîslă
  9. 17V. Călugher
  10. 99R. Scoarţă ▼ 55'
  11. 24M. Şoimu ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 6A. Graur ▲ 55'
  2. 9A. Barabaș ▲ 66'
  3. 27A. Ciopa ▲ 82'
  4. 26I. Postica
  5. 33A. Daisuke
  6. 1D. Guțul
  7. 15T. Iapără
Speranţa Nisporeni HLV: C. Efros
  1. 1D. Macogonenco
  2. 31I. Arabadji
  3. 6Bruno
  4. 22Ş. Efros
  5. 5M. Bolun
  6. 11F. Eloundou
  7. 4D. Mosquera ▼ 70'
  8. 8C. Sandu
  9. 87R. Chelari ▼ 87'
  10. 20F. Ríos ▼ 76'
  11. 93M. Iurcu

Dự bị 7

  1. 70I. Ghimp ▲ 70'
  2. 10I. Drăgan ▲ 76'
  3. 14V. Chișca ▲ 87'
  4. 15Ó. Fula
  5. 17I. Tiehi
  6. 99I. Mostovei
  7. 21S. Trofan

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 60 - 9 +51 70
2
Sfîntul Gheorghe
28 40 - 28 +12 53
3
FC Petrocub Hîncești
28 34 - 21 +13 50
4
Dinamo-Auto
28 38 - 37 +1 41
5
FC Milsami Orhei
28 30 - 28 +2 39
6
Speranţa Nisporeni
28 29 - 34 -5 35
7
FC Zimbru Chișinău
28 16 - 43 -27 16
8
Codru Lozova
28 8 - 55 -47 5
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu30
16Ghi được29
43Thủng lưới43
0.57Bàn thắng mỗi trận0.97
5Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn15
12Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu