Speranţa Nisporeni
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Zimbru Chișinău

Speranţa Nisporeni vs FC Zimbru Chișinău

Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 2-2 FC Zimbru Chișinău tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 9 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 3, hòa 3, FC Zimbru Chișinău thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 2
Sân vận động
Complexul Sportiv Raional, Orhei
Trọng tài
V. Berladean
Phong độ
LDLLL Speranţa Nisporeni
LWWWW FC Zimbru Chișinău
  1. 16' 0-1 A. Ciopa
  2. HT0-1
  3. 46' A. Bursuc D. Pîslă
  4. 46' O. Ermachenko S. Trofan
  5. 50' A. Staris
  6. 58' A. Yakovlev 1-1
  7. 65' I. Tiehi Ş. Burghiu
  8. 70' 1-2 V. Cemîrtan
  9. 71' V. Cemirtan
  10. 72' C. Dani A. Barabaș
  11. 77' A. Bursuc 2-2
  12. 85' R. Chelari V. Călugher
  13. 90'+5 D. Furtuna
  14. 90'+3 I. Bejan B. Traore
  15. FT2-2

Đội hình

Speranţa Nisporeni HLV: I. Osipenco
  1. 34O. Budyuk
  2. 22Ş. Burghiu ▼ 65'
  3. 4O. Nasonov
  4. 31A. Starîș
  5. 5M. Bolun
  6. 7A. Cojocari
  7. 15D. Pîslă ▼ 46'
  8. 10A. Yakovlev
  9. 93V. Călugher ▼ 85'
  10. 21S. Trofan ▼ 46'
  11. 8C. Sandu

Dự bị 5

  1. 20A. Bursuc ▲ 46'
  2. 77O. Ermachenko ▲ 46'
  3. 17I. Tiehi ▲ 65'
  4. 87R. Chelari ▲ 85'
  5. 1A. Chirinciuc
FC Zimbru Chișinău HLV: V. Goian
  1. 25M. Kovalov
  2. 4D. Furtună
  3. 6A. Ciopa
  4. 23A. Vacarciuc
  5. 8A. Gău
  6. 7A. Barabaș ▼ 72'
  7. 20A. Graur
  8. 10P. Neagu
  9. 5G. Brînzaniuc
  10. 9V. Cemîrtan
  11. 11B. Traore ▼ 90'

Dự bị 5

  1. 22C. Dani ▲ 72'
  2. 18I. Bejan ▲ 90'
  3. 12S. Șmalenea
  4. 15V. Zavalișca
  5. 17V. Răileanu

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
36 116 - 7 +109 99
2
FC Petrocub Hîncești
36 82 - 18 +64 83
3
FC Milsami Orhei
36 71 - 37 +34 73
4
Sfîntul Gheorghe
35 62 - 43 +19 64
5
Dacia-Buiucani
36 44 - 45 -1 48
6
Dinamo-Auto
36 53 - 58 -5 48
7
Floreşti
36 37 - 85 -48 32
8
FC Zimbru Chișinău
36 39 - 63 -24 25
9
Speranţa Nisporeni
35 29 - 84 -55 23
10
Codru Lozova
36 26 - 119 -93 9
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
32Ghi được39
87Thủng lưới64
0.89Bàn thắng mỗi trận1.05
7Giữ sạch lưới5
25Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu