Codru Lozova
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Speranţa Nisporeni

Codru Lozova vs Speranţa Nisporeni

Tỷ số chung cuộc: Codru Lozova 0-0 Speranţa Nisporeni tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 20 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Codru Lozova thắng 0, hòa 1, Speranţa Nisporeni thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 25
Phong độ
LLLLL Codru Lozova
LDLLL Speranţa Nisporeni
  1. HT0-0
  2. 56' D. Rogac I. Donțu
  3. 62' D. Buhanenco R. Jalbă
  4. 64' A. Mirzoev I. Drăgan
  5. 81' S. Trofan M. Iurcu
  6. 90' B. Stoianov I. Mamaliga
  7. 90' I. Arabadji M. Bolun
  8. FT0-0

Đội hình

Codru Lozova HLV: V. Andronic
  1. 1E. Afanasiev
  2. 16D. Cemschi
  3. 11I. Mamaliga ▼ 90'
  4. 30P. Costin
  5. 28V. Bobrov
  6. 34V. Semenchenko
  7. 5R. Jalbă ▼ 62'
  8. 19G. Coșcodan
  9. 8D. Garșinschi
  10. 9V. Chirciu
  11. 97I. Donțu ▼ 56'

Dự bị 6

  1. 96D. Rogac ▲ 56'
  2. 90D. Buhanenco ▲ 62'
  3. 4B. Stoianov ▲ 90'
  4. 6E. Zaplitnîi
  5. 25B. Pascarenco
  6. 77A. Drab
Speranţa Nisporeni HLV: C. Efros
  1. 99I. Mostovei
  2. 15Ó. Fula
  3. 6Bruno
  4. 22Ş. Efros
  5. 5M. Bolun ▼ 90'
  6. 26I. Ghimp
  7. 17I. Tiehi
  8. 8C. Sandu
  9. 87R. Chelari
  10. 93M. Iurcu ▼ 81'
  11. 10I. Drăgan ▼ 64'

Dự bị 5

  1. 98A. Mirzoev ▲ 64'
  2. 21S. Trofan ▲ 81'
  3. 31I. Arabadji ▲ 90'
  4. 1D. Macogonenco
  5. 70V. Chișca

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 60 - 9 +51 70
2
Sfîntul Gheorghe
28 40 - 28 +12 53
3
FC Petrocub Hîncești
28 34 - 21 +13 50
4
Dinamo-Auto
28 38 - 37 +1 41
5
FC Milsami Orhei
28 30 - 28 +2 39
6
Speranţa Nisporeni
28 29 - 34 -5 35
7
FC Zimbru Chișinău
28 16 - 43 -27 16
8
Codru Lozova
28 8 - 55 -47 5
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu30
8Ghi được29
55Thủng lưới43
0.29Bàn thắng mỗi trận0.97
3Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn15
7Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu