Speranţa Nisporeni
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Codru Lozova

Speranţa Nisporeni vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 2-1 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 6 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 6, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 4
Phong độ
LDLLL Speranţa Nisporeni
LLLLL Codru Lozova
  1. 29' M. Iurcu 1-0
  2. HT1-0
  3. 66' D. Adam A. Bursuc
  4. 68' I. Drăgan C. Sandu
  5. 76' I. Yusuf F. Eloundou
  6. 88' V. Osipenco C. Ursu
  7. 88' N. Trifonov I. Mamaliga
  8. 90'+2 1-1 A. Rusu
  9. 90'+3 M. Iurcu11m 2-1
  10. FT2-1

Đội hình

Speranţa Nisporeni HLV: C. Efros
  1. 34D. Avdyushkin
  2. 31I. Arabadji
  3. 6Bruno
  4. 22Ş. Efros
  5. 5M. Bolun
  6. 11F. Eloundou ▼ 76'
  7. 4D. Mosquera
  8. 8C. Sandu ▼ 68'
  9. 86A. Mirzoev
  10. 87R. Chelari
  11. 93M. Iurcu

Dự bị 7

  1. 10I. Drăgan ▲ 68'
  2. 23I. Yusuf ▲ 76'
  3. 30D. Macogonenco
  4. 7V. Oprea
  5. 14C. Iavorschi
  6. 17I. Tiehi
  7. 77M. Gabura
Codru Lozova HLV: V. Andronic
  1. 21B. Pascarenco
  2. 5A. Rusu
  3. 2C. Ursu ▼ 88'
  4. 11I. Mamaliga ▼ 88'
  5. 8V. Bobrov
  6. 10D. Janu
  7. 14M. Apostol
  8. 9A. Bursuc ▼ 66'
  9. 4C. Jalbă
  10. 16G. Suciu
  11. 17S. Nazar

Dự bị 7

  1. 7D. Adam ▲ 66'
  2. 15N. Trifonov ▲ 88'
  3. 18V. Osipenco ▲ 88'
  4. 3G. Ochincă
  5. 6C. Ţîbuleac
  6. 12N. Ţurcan
  7. 13A. Zabun

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 60 - 9 +51 70
2
Sfîntul Gheorghe
28 40 - 28 +12 53
3
FC Petrocub Hîncești
28 34 - 21 +13 50
4
Dinamo-Auto
28 38 - 37 +1 41
5
FC Milsami Orhei
28 30 - 28 +2 39
6
Speranţa Nisporeni
28 29 - 34 -5 35
7
FC Zimbru Chișinău
28 16 - 43 -27 16
8
Codru Lozova
28 8 - 55 -47 5
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu28
29Ghi được8
43Thủng lưới55
0.97Bàn thắng mỗi trận0.29
10Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu