Speranţa Nisporeni
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Codru Lozova

Speranţa Nisporeni vs Codru Lozova

Tỷ số chung cuộc: Speranţa Nisporeni 1-0 Codru Lozova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova, 17 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Speranţa Nisporeni thắng 6, hòa 1, Codru Lozova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Moldova · Vòng 18
Phong độ
LDLLL Speranţa Nisporeni
LLLLL Codru Lozova
  1. 7' S. Trofan C. Sandu
  2. HT0-0
  3. 56' V. Chirciu D. Garșinschi
  4. 60' I. Drăgan F. Ríos
  5. 67' D. Buhanenco D. Adam
  6. 78' S. Trofan 1-0
  7. 83' A. Drab G. Coșcodan
  8. 90'+2 Bruno F. Eloundou
  9. FT1-0

Đội hình

Speranţa Nisporeni HLV: C. Efros
  1. 1D. Macogonenco
  2. 31I. Arabadji
  3. 22Ş. Efros
  4. 5M. Bolun
  5. 26I. Ghimp
  6. 11F. Eloundou ▼ 90'
  7. 4D. Mosquera
  8. 8C. Sandu ▼ 7'
  9. 87R. Chelari
  10. 20F. Ríos ▼ 60'
  11. 93M. Iurcu

Dự bị 7

  1. 21S. Trofan ▲ 7'
  2. 10I. Drăgan ▲ 60'
  3. 6Bruno ▲ 90'
  4. 70V. Chișca
  5. 17I. Tiehi
  6. 98A. Mirzoev
  7. 99I. Mostovei
Codru Lozova HLV: V. Andronic
  1. 25B. Pascarenco
  2. 2C. Ursu
  3. 11I. Mamaliga
  4. 30P. Costin
  5. 28V. Bobrov
  6. 5R. Jalbă
  7. 19G. Coșcodan ▼ 83'
  8. 7D. Adam ▼ 67'
  9. 8D. Garșinschi ▼ 56'
  10. 6E. Zaplitnîi
  11. 97I. Donțu

Dự bị 5

  1. 9V. Chirciu ▲ 56'
  2. 90D. Buhanenco ▲ 67'
  3. 10A. Drab ▲ 83'
  4. 34V. Semenchenko
  5. 1E. Afanasiev

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Sheriff Tiraspol
28 60 - 9 +51 70
2
Sfîntul Gheorghe
28 40 - 28 +12 53
3
FC Petrocub Hîncești
28 34 - 21 +13 50
4
Dinamo-Auto
28 38 - 37 +1 41
5
FC Milsami Orhei
28 30 - 28 +2 39
6
Speranţa Nisporeni
28 29 - 34 -5 35
7
FC Zimbru Chișinău
28 16 - 43 -27 16
8
Codru Lozova
28 8 - 55 -47 5
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu28
29Ghi được8
43Thủng lưới55
0.97Bàn thắng mỗi trận0.29
10Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu