FC Juarez vs C.F. Pachuca
Tỷ số chung cuộc: FC Juarez 0-2 C.F. Pachuca tại Liga MX, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Juarez thắng 2, hòa 2, C.F. Pachuca thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 7
- Phong độ
- LLLLL FC Juarez
- WLDDW C.F. Pachuca
- 20' Denzell Garcia
- 27' Jesus Murillo
- 42' Eder Lopez
- HT0-0
- 50' Javier Aquino
- 53' 0-1 Salomón Rondón · Carlos Sánchez
- 56' ▲ Guilherme Castilho ▼ Eder Lopez
- 63' Rodrigo Dourado
- 65' ▲ Andrés Arroyo ▼ Elías Montiel
- 65' ▲ Javier Vallejo ▼ Oussama Idrissi
- 70' ▲ Monchu ▼ Rodrigo Dourado
- 70' ▲ Francisco Nevarez ▼ Denzell Garcia
- 70' ▲ Madson de Souza Silva ▼ Javier Aquino
- 71' ▲ Alan Bautista ▼ Robert Nunes
- 77' Christian Rivera
- 80' ▲ Adrián Alcaraz ▼ Salomón Rondón
- 80' ▲ Rodolfo Pizarro ▼ Sergio Rodríguez
- 83' ▲ Luca Dupuy ▼ Ían Torres
- 85' Sergio Barreto
- 87' Carlos Sánchez
- 88' Manuel Mayorga
- 90'+5 Francisco Venegas
- 90'+10 0-2 Alan Bautista · Javier Vallejo
- FT0-2
Đội hình
- 1S. Jurado
- 20J. Aquino▼ 70'
- 3J. Murillo
- 2G. Sepúlveda
- 4A. Mayorga
- 13Rodrigo Dourado▼ 70'
- 5D. García▼ 70'
- 10J. Torres
- 11J. Rodríguez
- 14E. López▼ 56'
- 19Ó. Estupiñán
Dự bị 10
- 8Guilherme Castilho▲ 56'
- 24B. Díaz
- 7R. Fulgencio
- 17L. Martínez Dupuy▲ 83'
- 33F. Nevárez▲ 70'
- 21Ricardinho
- 23H. Ortega
- 6Monchu▲ 70'
- 16J. Sigala
- 9Madson
- 25C. Moreno
- 14C. Sánchez
- 4Eduardo Bauermann
- 2S. Barreto
- 15F. Venegas
- 30S. Rodriguez▼ 80'
- 16C. Rivera
- 29Kenedy
- 10E. Montiel▼ 65'
- 11O. Idrissi▼ 65'
- 23S. Rondón▼ 80'
Dự bị 10
- 187G. Ãlvarez
- 21N. Vallejo
- 7R. Pizarro▲ 80'
- 6M. Isaís
- 31J. Eulogio
- 206Thomas Contreras
- 32P. Budib
- 26Alán Ernesto Bautista Gutiérrez
- 28A. Arroyo▲ 65'
- 9A. Alcáraz▲ 80'
Thống kê
06⚑1
⚑340
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm14
1Trúng đích4
9Chệch đích3
0Bị chặn7
1Phạt góc3
1Việt vị2
17Phạm lỗi20
6Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
463Chuyền bóng428
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 12 - 2 | +10 | 16 | |
| 2 | 7 | 12 - 6 | +6 | 14 | |
| 3 | 6 | 12 - 4 | +8 | 13 | |
| 4 | 6 | 10 - 7 | +3 | 13 | |
| 5 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 12 - 11 | +1 | 12 | |
| 7 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 13 - 10 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | 10 - 8 | +2 | 8 | |
| 12 | 6 | 8 - 8 | 0 | 8 | |
| 13 | 7 | 9 - 12 | -3 | 8 | |
| 14 | 7 | 7 - 9 | -2 | 7 | |
| 15 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 16 | 7 | 8 - 13 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | 4 - 12 | -8 | 1 | |
| 18 | 7 | 3 - 21 | -18 | 0 |
Liga MX (Apertura - Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
11Trận đấu10
9Ghi được13
27Thủng lưới13
0.82Bàn thắng mỗi trận1.3
0Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn5
3Hiệp hai8