Deportivo Toluca FC vs Monterrey
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Toluca FC 6-2 Monterrey tại Liga MX, 25 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Toluca FC thắng 6, hòa 2, Monterrey thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Díez, Toluca de Lerdo
- Phong độ
- DWWWW Deportivo Toluca FC
- WLWLD Monterrey
- 10' 0-1 G. Berterame
- 23' J. Angulo · S. Simon 1-1
- 25' Paulinho · A. Vega 2-1
- 34' N. Castro · F. Romero 3-1
- 39' 3-2 O. Torres · E. Aguirre
- 40' Paulinho · M. Ruiz 4-2
- HT4-2
- 46' ▲ R. Chavez ▼ E. Aguirre
- 46' ▲ V. Guzman ▼ J. Corona
- 46' ▲ A. Martial ▼ S. Medina
- 52' Paulinho · A. Vega 5-2
- 62' N. Castro · J. Angulo 6-2
- 64' ▲ D. Barbosa ▼ S. Simon
- 64' ▲ J. P. Dominguez Chonteco ▼ J. Angulo
- 74' ▲ L. Ocampos ▼ S. Canales
- 77' ▲ H. Herrera ▼ M. Ruiz
- 77' ▲ R. Morales ▼ Paulinho
- 85' ▲ F. Arce ▼ F. Romero
- 85' ▲ R. de la Rosa ▼ G. Berterame
- 87' Jesús Gallardo
- 90'+4 Sergio Ramos
- FT6-2
Đội hình
- 1H. Gonzalez
- 19S. Simon▼ 64'
- 3A. Briseno
- 6F. Pereira
- 20J. Gallardo
- 5F. Romero▼ 85'
- 14M. Ruiz▼ 77'
- 10J. Angulo▼ 64'
- 8N. Castro
- 9A. Vega
- 26Paulinho▼ 77'
Dự bị 10
- 22L. Garcia
- 2D. Barbosa▲ 64'
- 17M. Isais
- 206E. Orta
- 7J. P. Dominguez Chonteco▲ 64'
- 16H. Herrera▲ 77'
- 24F. Arce▲ 85'
- 33V. Arteaga
- 31R. Morales▲ 77'
- 207J. Arroyo
- 25S. Mele
- 33S. Medina▼ 46'
- 93S. Ramos
- 21L. Reyes
- 14E. Aguirre▼ 46'
- 5F. Ambriz
- 30J. Rodriguez
- 8O. Torres
- 17J. Corona▼ 46'
- 10S. Canales▼ 74'
- 7G. Berterame▼ 85'
Dự bị 10
- 22L. Cardenas
- 2R. Chavez▲ 46'
- 3G. Arteaga
- 4V. Guzman▲ 46'
- 15H. Moreno
- 23L. Sanchez
- 29L. Ocampos▲ 74'
- 31M. Rodriguez
- 9A. Martial▲ 46'
- 27R. de la Rosa▲ 85'
Thống kê
01⚑6
⚑210
47%Kiểm soát bóng53%
24Dứt điểm16
13Trúng đích7
7Chệch đích8
4Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị3
11Phạm lỗi4
1Thẻ vàng1
5Cứu thua6
452Chuyền bóng508
86%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 34 - 17 | +17 | 36 | |
| 2 | 17 | 33 - 17 | +16 | 36 | |
| 3 | 17 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 4 | 17 | 25 - 19 | +6 | 31 | |
| 5 | 17 | 28 - 16 | +12 | 30 | |
| 6 | 17 | 16 - 18 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 28 - 18 | +10 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 23 | |
| 10 | 17 | 22 - 32 | -10 | 22 | |
| 11 | 17 | 17 - 21 | -4 | 20 | |
| 12 | 17 | 26 - 32 | -6 | 19 | |
| 13 | 17 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 14 | 17 | 24 - 27 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 37 | -15 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 26 | -13 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 38 | -18 | 12 |
So sánh
48Trận đấu45
90Ghi được72
49Thủng lưới67
1.88Bàn thắng mỗi trận1.6
14Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai29