Monterrey vs Deportivo Toluca FC
Tỷ số chung cuộc: Monterrey 3-2 Deportivo Toluca FC tại Liga MX, 8 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 2, hòa 2, Deportivo Toluca FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura - Quarter-finals
- Sân vận động
- Estadio BBVA, Guadalupe
- Phong độ
- WLWLD Monterrey
- DWWWW Deportivo Toluca FC
- 16' 0-1 V. Guzmánphản lưới
- 44' N. Deossa · S. Medina 1-1
- HT1-1
- 50' Sergio Canales · S. Medina 2-1
- 55' Nelson Deossa
- 55' Marcel Ruíz
- 61' Germán Berterame
- 65' ▲ R. Chávez ▼ S. Medina
- 65' ▲ R. de la Rosa ▼ J. Corona
- 67' ▲ Luan ▼ H. Herrera
- 67' ▲ Franco Romero ▼ J. Domínguez
- 69' G. Berterame 3-1
- 72' ▲ Helinho ▼ Jesús Ricardo Angulo
- 72' ▲ B. García ▼ D. Barbosa
- 74' ▲ L. Ocampos ▼ G. Berterame
- 74' ▲ I. Fimbres ▼ Óliver Torres
- 76' Iker Fimbres
- 81' Fidel Ambríz
- 82' 3-2 Luan · A. Vega
- 85' ▲ I. López ▼ A. Vega
- 90'+2 Paulinho
- 90'+2 ▲ J. Cortizo ▼ Sergio Canales
- FT3-2
Đội hình
- 1E. Andrada
- 33S. Medina▼ 65'
- 5F. Ambríz
- 4V. Guzmán
- 25N. Deossa
- 10Sergio Canales▼ 90'
- 30J. Rodríguez
- 8Óliver Torres▼ 74'
- 3G. Arteaga
- 17J. Corona▼ 65'
- 7G. Berterame▼ 74'
Dự bị 10
- 2R. Chávez▲ 65'
- 31R. de la Rosa▲ 65'
- 29L. Ocampos▲ 74'
- 204I. Fimbres▲ 74'
- 19J. Cortizo▲ 90'
- 11A. Alvarado
- 32T. Leone
- 22L. Cárdenas
- 21L. Reyes
- 15H. Moreno
- 18Pau López
- 2D. Barbosa▼ 72'
- 4B. Méndez
- 6F. Pereira
- 20J. Gallardo
- 16H. Herrera▼ 67'
- 14M. Ruíz
- 7J. Domínguez▼ 67'
- 10Jesús Ricardo Angulo▼ 72'
- 9A. Vega▼ 85'
- 26Paulinho
Dự bị 10
- 13Luan▲ 67'
- 5Franco Romero▲ 67'
- 11Helinho▲ 72'
- 17B. García▲ 72'
- 19I. López▲ 85'
- 3A. Briseño
- 31R. Morales
- 25E. López
- 12I. Violante
- 22L. García
Thống kê
03⚑1
⚑220
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm5
7Trúng đích2
2Chệch đích1
1Bị chặn2
1Phạt góc2
3Việt vị1
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
451Chuyền bóng379
84%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
56Trận đấu48
100Ghi được101
71Thủng lưới57
1.79Bàn thắng mỗi trận2.1
13Giữ sạch lưới14
35Trên 2.5 bàn34
59Hiệp hai49