Leon vs U.N.A.M. - Pumas
Tỷ số chung cuộc: Leon 1-2 U.N.A.M. - Pumas tại Liga MX, 31 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Leon thắng 0, hòa 3, U.N.A.M. - Pumas thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 13
- Phong độ
- WWDLW Leon
- LDDDL U.N.A.M. - Pumas
- 2' J. Cádiz · E. Rigoni 1-0
- 38' 1-1 L. Suárez
- 45'+2 Jhonder Cádiz
- 45'+2 Lisandro Magallán
- 45'+2 Alex Padilla
- HT1-1
- 59' ▲ J. Rodríguez ▼ I. Moreno
- 59' ▲ A. Carrasquilla ▼ I. Pussetto
- 59' ▲ G. Martínez ▼ R. Funes Mori
- 63' Nicolas Fonseca
- 65' ▲ P. Quispe ▼ L. Suárez
- 66' ▲ C. Cisneros ▼ E. Rigoni
- 68' Guillermo Martínez
- 78' ▲ Á. Rico ▼ R. Ergas
- 78' ▲ Rubén Duarte ▼ J. Ruvalcaba
- 82' 1-2 J. Caicedo · S. Trigos
- 84' ▲ E. Guerra ▼ A. Guardado
- 84' ▲ D. Ramírez ▼ S. Santos
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Blanco 5.9
- 31S. Santos ▼ 84' 6.2
- 21S. Barreiro 7.3
- 25P. Bellón 6.6
- 26S. Reyes 6.7
- 4N. Fonseca 7.9
- 18A. Guardado ▼ 84' 6.9
- 8E. Rigoni ⇢ ▼ 66' 7.0
- 7I. Moreno ▼ 59' 6.3
- 11S. Mendoza 6.3
- 29J. Cádiz ⚽ 6.7
Dự bị 10
- 10J. Rodríguez ▲ 59' 7.0
- 24C. Cisneros ▲ 66' 6.2
- 15E. Guerra ▲ 84' 6.3
- 28D. Ramírez ▲ 84' 6.9
- 12Ó. Jiménez
- 17J. Hernández
- 237J. Saldamando
- 2M. Isaís
- 27Á. Estrada
- 5S. Fierro
- 1Á. Padilla 6.9
- 13P. Monroy 7.2
- 6Nathan Silva 7.2
- 4L. Magallán 6.9
- 22R. Ergas ▼ 78' 6.6
- 10L. Suárez ⚽ ▼ 65' 7.2
- 8J. Caicedo ⚽ 7.3
- 20S. Trigos ⇢ 6.9
- 17J. Ruvalcaba ▼ 78' 7.5
- 29R. Funes Mori ▼ 59' 6.3
- 23I. Pussetto ▼ 59' 6.9
Dự bị 10
- 28A. Carrasquilla ▲ 59' 6.6
- 9G. Martínez ▲ 59' 6.5
- 27P. Quispe ▲ 65' 6.7
- 189Á. Rico ▲ 78' 6.5
- 5Rubén Duarte ▲ 78' 6.9
- 215Á. Azuaje
- 15U. Rivas
- 19A. Ávila
- 35P. Lara
- 202S. López
Thống kê
02⚑3
⚑330
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm14
3Trúng đích5
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
3Phạt góc3
4Việt vị3
12Phạm lỗi5
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
381Chuyền bóng412
319Chuyền chính xác345
84%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
39Trận đấu42
52Ghi được53
52Thủng lưới56
1.33Bàn thắng mỗi trận1.26
9Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai32