U.N.A.M. - Pumas vs Leon
Tỷ số chung cuộc: U.N.A.M. - Pumas 4-1 Leon tại Liga MX, 7 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.N.A.M. - Pumas thắng 3, hòa 3, Leon thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 1
- Phong độ
- LDDDL U.N.A.M. - Pumas
- WWDLW Leon
- 11' J. Ruvalcaba · H. Ramírez 1-0
- 26' L. Cervantesphản lưới 2-0
- 31' 2-1 A. Alvarado · E. Guerra
- 34' ▲ E. Ayón ▼ L. Cervantes
- HT2-1
- 46' ▲ C. Huerta ▼ Á. Rico
- 46' ▲ P. Monroy ▼ H. Ramírez
- 61' Edgar Guerra
- 63' ▲ G. Martínez ▼ R. Funes Mori
- 64' ▲ S. Trigos ▼ U. Rivas
- 74' Adonis Frías
- 79' ▲ H. Uribe ▼ A. Medina
- 80' G. Martínez · J. Rivas 3-1
- 85' ▲ R. López ▼ L. Suárez
- 86' ▲ Y. Ortiz ▼ E. Guerra
- 87' Paul Bellón
- 88' J. Ruvalcaba 4-1
- 90'+3 Rodrigo Lopez
- FT4-1
Đội hình
- 1J. González 6.5
- 14J. Rivas ⇢ 7.2
- 2P. Bennevendo 6.9
- 4L. Magallán 6.9
- 193H. Ramírez ⇢ ▼ 46' 6.6
- 8J. Caicedo 7.2
- 10L. Suárez ▼ 85' 7.3
- 15U. Rivas ▼ 64' 6.6
- 17J. Ruvalcaba ⚽2 9.7
- 189Á. Rico ▼ 46' 6.9
- 29R. Funes Mori ▼ 63' 6.5
Dự bị 10
- 12C. Huerta ▲ 46' 7.3
- 13P. Monroy ▲ 46' 6.7
- 9G. Martínez ⚽ ▲ 63' 7.2
- 20S. Trigos ▲ 64' 6.7
- 7R. López ▲ 85' 6.7
- 19A. Ávila
- 22R. Ergas
- 21M. Rodríguez
- 186M. Cásares
- 33G. Alcalá
- 1A. Blanco 6.5
- 32L. Cervantes ▼ 34' 6.0
- 21S. Barreiro 5.6
- 25P. Bellón 5.5
- 26S. Reyes 5.9
- 5F. Ambríz 6.3
- 22A. Frías 6.2
- 15E. Guerra ⇢ ▼ 86' 7.2
- 16A. Medina ▼ 79' 6.5
- 17J. Hernández 6.3
- 20A. Alvarado ⚽ 7.2
Dự bị 10
- 14E. Ayón ▲ 34' 6.5
- 33H. Uribe ▲ 79' 6.2
- 232Y. Ortiz ▲ 86' 6.5
- 3P. Hernández
- 12Ó. Jiménez
- 199J. Reyes
- 235D. Lomelí
- 24O. Rodríguez
- 27Á. Estrada
- 193L. Valadez
Thống kê
01⚑6
⚑330
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm9
7Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn1
6Phạt góc3
0Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
316Chuyền bóng317
230Chuyền chính xác230
73%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
42Trận đấu39
53Ghi được52
56Thủng lưới52
1.26Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai25