Hibernians F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Tarxien Rainbows

Hibernians F.C. vs Tarxien Rainbows

Tỷ số chung cuộc: Hibernians F.C. 1-1 Tarxien Rainbows tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hibernians F.C. thắng 8, hòa 1, Tarxien Rainbows thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Second Stage - Main · Vòng 21
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Phong độ
LWLDL Hibernians F.C.
DDWWL Tarxien Rainbows
  1. 16' M. Debattista 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Diakite Pedrao
  4. 55' D. Bonnici
  5. 59' Erico Junior A. Valverde
  6. 59' B. Kristensen
  7. 62' K. Shaw M. Ellul
  8. 62' A. Vella
  9. 63' D. Norenkov D. Bonnici
  10. 66' M. Musulin Y. Mosquera
  11. 66' S. Mizzi A. Vella
  12. 76' D. Norenkov
  13. 77' D. Xuereb S. Akinbule
  14. 78' 1-1 P. Schmidt
  15. 81' L. Buhagiar C. Attard
  16. 84' Diakite
  17. 90'+4 D. Xuereb
  18. FT1-1

Đội hình

Hibernians F.C. HLV: Branko Nisevic
  1. 1L. Branescu
  2. 2C. Attard ▼ 81'
  3. 4S. Alfred
  4. 6L. Caruana
  5. 8M. Debattista
  6. 11B. Kristensen
  7. 22D. Bonnici ▼ 63'
  8. 23M. Ellul ▼ 62'
  9. 44Pedrao ▼ 46'
  10. 88S. Akinbule ▼ 77'
  11. 96Charleston

Dự bị 11

  1. 24C. Camilleri
  2. 5K. Shaw ▲ 62'
  3. 13Diakite ▲ 46'
  4. 14D. Xuereb ▲ 77'
  5. 15N. Zerafa
  6. 16A. Zammit
  7. 19L. Abela
  8. 20D. Muscat
  9. 21L. Buhagiar ▲ 81'
  10. 41D. Norenkov ▲ 63'
  11. 70M. Lima
Tarxien Rainbows HLV: Jacques Scerri
  1. 1A. Cassar
  2. 6A. Kuku
  3. 7A. Valverde ▼ 59'
  4. 9A. Lokosa
  5. 10Claudio Murici
  6. 23Nhayson
  7. 27Y. Mosquera ▼ 66'
  8. 54P. Panic
  9. 70P. Schmidt
  10. 74A. Vella ▼ 66'
  11. 77M. Grima

Dự bị 11

  1. 94A. Spiteri
  2. 8Wesley Hudson
  3. 11Erico Junior ▲ 59'
  4. 17N. Bird
  5. 18S. Mizzi ▲ 66'
  6. 20L. Borg
  7. 21K. Vella
  8. 22T. Bird
  9. 33M. Musulin ▲ 66'
  10. 37K. Salnitro
  11. 88K. Gatt

Thống kê

05
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Floriana F.C.
16 23 - 15 +8 33
3
Hamrun Spartans
16 26 - 11 +15 28
5
Marsaxlokk F.C.
16 20 - 16 +4 25
5
Valletta F.C.
11 16 - 7 +9 17
7
Sliema Wanderers F.C.
11 10 - 11 -1 16
8
Birkirkara F.C.
11 12 - 12 0 13
8
Gzira United
11 14 - 18 -4 13
9
Hibernians F.C.
11 11 - 17 -6 11
10
Zabbar St. Patrick
11 11 - 14 -3 10
11
Naxxar Lions
11 10 - 18 -8 5
12
Mosta
11 7 - 24 -17 4
12
Tarxien Rainbows
11 8 - 21 -13 5
Relegation Round

So sánh

35Trận đấu36
49Ghi được38
57Thủng lưới65
1.4Bàn thắng mỗi trận1.06
5Giữ sạch lưới2
20Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu