Tarxien Rainbows
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hibernians F.C.

Tarxien Rainbows vs Hibernians F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tarxien Rainbows 0-1 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 30 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tarxien Rainbows thắng 1, hòa 1, Hibernians F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 3
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
I. Barbara
Phong độ
DDWWL Tarxien Rainbows
LWLDL Hibernians F.C.
  1. 35' A. Attard
  2. 39' G. Izquier
  3. HT0-0
  4. 50' M. Spiteri
  5. 56' K. Gatt
  6. 57' S. Shodiya Wilkson
  7. 64' Z. Grech
  8. 64' A. Agius Z. Grech
  9. 67' M. Tabone
  10. 67' B. Kristensen
  11. 69' A. Carneiro
  12. 70' 0-1 J. Grech11m
  13. 75' D. Falzon Lincoln
  14. 86' M. Ellul R. Winchester
  15. 87' E. Uzeh B. Kristensen
  16. 88' K. Attard M. Spiteri
  17. 88' K. Pulo K. Gatt
  18. FT0-1

Đội hình

Tarxien Rainbows HLV: W. Muscat
  1. Daniel Fernandes
  2. D. Zerafa
  3. Anderson
  4. K. Gatt ▼ 88'
  5. Eduardo
  6. M. Tabone
  7. B. Muscat
  8. Lincoln ▼ 75'
  9. M. Spiteri ▼ 88'
  10. V. Plut
  11. Vanger

Dự bị 7

  1. D. Falzon ▲ 75'
  2. K. Attard ▲ 88'
  3. K. Pulo ▲ 88'
  4. C. Zahra
  5. D. Tabone
  6. J. Borg
  7. M. Ciantar
Hibernians F.C. HLV: S. Sanderra
  1. M. Cremona
  2. Leandro Almeida
  3. F. Apap
  4. Z. Grech ▼ 64'
  5. Gabriel Izquier
  6. B. Kristensen ▼ 87'
  7. J. Grech
  8. Wilkson ▼ 57'
  9. J. Degabriele
  10. R. Winchester ▼ 86'
  11. A. Attard

Dự bị 7

  1. S. Shodiya ▲ 57'
  2. A. Agius ▲ 64'
  3. M. Ellul ▲ 86'
  4. E. Uzeh ▲ 87'
  5. D. Vella
  6. R. Briffa
  7. J. Cassar

Thống kê

04
40

So sánh

26Trận đấu29
30Ghi được63
55Thủng lưới23
1.15Bàn thắng mỗi trận2.17
4Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu