Tarxien Rainbows
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Hibernians F.C.

Tarxien Rainbows vs Hibernians F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tarxien Rainbows 0-4 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 18 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tarxien Rainbows thắng 1, hòa 1, Hibernians F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 15
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
I. Barbara
Phong độ
DDWWL Tarxien Rainbows
LWLDL Hibernians F.C.
  1. 2' 0-1 I. Iriberri
  2. 16' 0-2 I. Iriberri
  3. 31' M. Ciantar J. Andres
  4. 38' N. Portelli S. Shaba
  5. 42' 0-3 J. Grech
  6. HT0-3
  7. 52' M. Beerman Gabriel Izquier
  8. 67' P. Kanzurov
  9. 68' T. Tabone J. Mbong
  10. 76' 0-4 J. Degabriele
  11. 78' K. Attard G. Camilleri
  12. 78' A. Attard D. Vella
  13. FT0-4

Đội hình

Tarxien Rainbows HLV: J. Borg
  1. R. Briffa
  2. T. Veronese
  3. D. Zerafa
  4. D. Mambouana
  5. G. Camilleri ▼ 78'
  6. M. Tabone
  7. B. Muscat
  8. S. Shaba ▼ 38'
  9. A. Andrejić
  10. J. Andres ▼ 31'
  11. P. Kanzurov

Dự bị 7

  1. M. Ciantar ▲ 31'
  2. N. Portelli ▲ 38'
  3. K. Attard ▲ 78'
  4. D. Tabone
  5. D. Vassallo
  6. K. Borg
  7. M. Towns
Hibernians F.C. HLV: S. Sanderra
  1. M. Jovičić
  2. J. Wemmer
  3. A. Agius
  4. F. Apap
  5. Gabriel Izquier ▼ 52'
  6. B. Kristensen
  7. D. Vella ▼ 78'
  8. J. Grech
  9. I. Iriberri
  10. J. Degabriele
  11. J. Mbong ▼ 68'

Dự bị 7

  1. M. Beerman ▲ 52'
  2. T. Tabone ▲ 68'
  3. A. Attard ▲ 78'
  4. A. Vella
  5. C. Atsina
  6. M. Cremona
  7. Márcio Silveira

Thống kê

01
00

So sánh

20Trận đấu22
18Ghi được34
61Thủng lưới22
0.9Bàn thắng mỗi trận1.55
0Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn11
9Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu