Mosta vs Balzan FC
Tỷ số chung cuộc: Mosta 0-2 Balzan FC tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 7 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mosta thắng 5, hòa 2, Balzan FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 12
- Sân vận động
- Tony Bezzina Stadium, Paola
- Phong độ
- DWWWD Mosta
- DDLWW Balzan FC
- HT0-0
- 46' ▲ G. Sciberras ▼ P. Tenebe
- 46' 0-1 A. Andrejić
- 60' T. Caruana
- 61' ▲ A. Hovhannisyan ▼ K. Tulimieri
- 62' ▲ S. Thomas ▼ E. Aneni
- 76' ▲ N. Agius ▼ M. Ihekuna
- 76' ▲ N. Žerjal ▼ O. Awosanya
- 84' ▲ J. Farrugia ▼ B. Dao
- 85' 0-2 A. Andrejić
- 86' ▲ M. Grima ▼ T. Caruana
- 90'+4 ▲ M. Aguek ▼ A. Katanić
- 90'+4 ▲ P. Olawale ▼ A. Andrejić
- FT0-2
Đội hình
- D. Ciappara
- W. Britto
- J. Vassallo
- B. Dao ▼ 84'
- C. Obidike
- E. Aneni ▼ 62'
- M. Ihekuna ▼ 76'
- P. Tenebe ▼ 46'
- K. Tulimieri ▼ 61'
- Z. Brincat
- C. Nnaji
Dự bị 11
- G. Sciberras ▲ 46'
- A. Hovhannisyan ▲ 61'
- S. Thomas ▲ 62'
- N. Agius ▲ 76'
- J. Farrugia ▲ 84'
- B. Farrugia
- L. Camilleri
- O. Sammut
- P. Agbado
- S. Cachia
- W. Legault
- D. Golović
- I. Božović
- S. Arab
- André Prates
- T. Caruana ▼ 86'
- P. Fenech
- A. Andrejić ▼ 90'
- Jake Grech I
- N. Braunović
- O. Awosanya ▼ 76'
- A. Katanić ▼ 90'
Dự bị 11
- N. Žerjal ▲ 76'
- M. Grima ▲ 86'
- M. Aguek ▲ 90'
- P. Olawale ▲ 90'
- Jake Grech II
- B. Hili
- E. Atkins
- G. Farrugia
- M. Tanti
- R. Briffa
- G. Cacciatore
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 16 | +45 | 62 | |
| 2 | 26 | 53 - 19 | +34 | 57 | |
| 3 | 26 | 34 - 12 | +22 | 50 | |
| 4 | 26 | 40 - 23 | +17 | 43 | |
| 5 | 26 | 28 - 27 | +1 | 36 | |
| 6 | 26 | 32 - 35 | -3 | 35 | |
| 7 | 26 | 29 - 28 | +1 | 35 | |
| 8 | 26 | 26 - 28 | -2 | 34 | |
| 9 | 26 | 38 - 33 | +5 | 33 | |
| 10 | 26 | 19 - 32 | -13 | 31 | |
| 11 | 26 | 25 - 41 | -16 | 30 | |
| 12 | 26 | 26 - 31 | -5 | 27 | |
| 13 | 26 | 17 - 50 | -33 | 16 | |
| 14 | 26 | 14 - 67 | -53 | 6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu33
28Ghi được34
36Thủng lưới37
0.97Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới12
12Trên 2.5 bàn11
13Hiệp hai21